Giống lúa OM442

* Nguồn gốc:

OM442 là giống lúa thuần do Viện Lúa Đồng bằng sông Cửu Long nghiên cứu lai tạo.

* Đặc điểm chính:

Thời gian sinh trưởng rất ngắn từ 85 – 90 ngày. Phản ứng với đạo ôn (cấp 3-5) và rầy nâu (cấp 3-5) trong điều kiện thanh lọc nhân tạo, chịu mặn 2-4‰ điều kiện ngoài đồng. Tiềm năng năng suất 5,0 – 8,0 tấn/ha.

(Nguồn ảnh: Viện lúa Đồng bằng sông Cửu Long)

* Điển hình đã áp dụng thành công:

Giống lúa canh tác được các vụ trong năm và thích hợp cho các vùng sinh thái ở Đồng bằng sông Cửu Long.

* Phẩm chất gạo:

Tỷ lệ gạo lức: 78-79%; tỷ lệ gạo trắng: 66-68%; tỷ lệ gạo nguyên: 45-50%; tỷ lệ D/R: 4,1.

Hạt gạo đẹp, thon dài 7,7 – 7,8mm; Hàm lượng amylose 23–24%. Đặc biệt, khi nấu lên cơm trắng và xốp.

(Nguồn ảnh: Viện lúa Đồng bằng sông Cửu Long)

(Nguồn: Viện lúa Đồng bằng sông Cửu Long)

Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Previous
Next

Từ ngày 11/08/2022-18/08/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       5.650        5.457  +21 
Lúa thường tại kho       6.950        6.429  +4 
Lứt loại 1       8.550        8.358  -86 
Xát trắng loại 1        9.150        8.813  -119 
5% tấm       9.200        8.864  -68 
15% tấm       8.850        8.667  -75 
25% tấm       8.650        8.417  -92 
Tấm 1/2       8.400        8.207  -7 
Cám xát/lau       8.200        8.032  -118 

Tỷ giá

Ngày 25/09/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,10
EUR Euro 1,03
IDR Indonesian Rupiah 15067,15
INR Indian Rupee 4,58
MMK Burmese Kyat 58,76
MYR Malaysian Ringgit 81,24
PHP Philippine Peso 2095,81
PKR Pakistani Rupee 239,58
THB Thai Baht 37,54
VND Vietnamese Dong 23705,12