Giống lúa OM406 (Nếp)

* Nguồn gốc:

OM406 là loại gạo Nếp được nghiên cứu và lai tạo từ tổ hợp lai giữa giống Japonica/NK2/Nếp địa phương bởi Viện lúa Đồng bằng sông Cửu Long.

* Đặc điểm chính:

Thời gian sinh trưởng ngắn từ 93 – 98 ngày; kháng bệnh đạo ôn tốt (cấp 1), hơi nhiễm rầy nâu trong điều kiện thanh lọc nhân tạo; năng suất cao và ổn định 5 – 7 tấn/ha;

(Ảnh minh họa)

* Điển hình đã áp dụng thành công:

Giống lúa được đánh giá có chất lượng gạo ngon cơm nhất tại hội thảo đánh giá giống lúa vụ Hè Thu 2016 và đã đạt giải Nhất trong hạng mục gạo Nếp tại cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần thứ II – 2020 do Hiệp hội Lương thực Việt Nam tổ chức.

* Đặc tính cơm Nếp:

Hạt gạo thon dài 6,5 – 6,6mm, sau khi phơi sấy có tỷ lệ 100% gạo đục; tỷ lệ gạo nguyên (50 – 60%); độ trở hồ cấp 7; độ bền gel 98-100mm; Hàm lượng amylose 3 – 4%. Đặc biệt, khi nấu lên cơm Nếp dẻo, ngon có mùi thơm nhẹ.

(Ảnh minh họa)

(Nguồn: Viện Lúa Đồng bằng sông Cửu Long)

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
30/06/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 510 +5
Jasmine 516 520 +8
100% tấm 349 353 +3
Thái Lan 5% tấm 478 482 -2
100% tấm 409 413 -1
Ấn Độ 5% tấm 350 354 +1
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 408 412 +7
100% tấm 323 327 +2
Miến Điện 5% tấm 459 463 +4
Từ ngày 18/06/2026-25/06/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.250 6.082 39
Lúa thường 5.850 5.768 50
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.492 125
Lứt loại 2 9.650 8.943 286
Xát trắng loại 1 11.650 11.370 40
Xát trắng loại 2 10.250 10.205 5
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.900 7.782 32
Cám xát/lau 8.000 7.704 7

Tỷ giá

30/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,80
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 17.865,08
MYR Malaysian Ringgit 4,07
PHP Philippine Peso 61,21
KRW South Korean Won 1.542,41
JPY Yên Nhật Bản 161,93
INR Indian Rupee 94,52
MMK Burmese Kyat 2.099,49
PKR Pakistani Rupee 278,07
THB Thai Baht 33,27
VND Vietnamese Dong 26.258,22