Giống lúa OM18

* Nguồn gốc:

OM18 là giống lúa thuần do PGS.TS Trần Thị Cúc Hòa và cộng sự thuộc Viện Lúa Đồng bằng sông Cửu Long nghiên cứu chọn tạo từ tổ hợp lai OM8017/OM5166.

* Đặc điểm chính:

Thời gian sinh trưởng rất ngắn từ 95 – 100 ngày; chiều cao cây 100 – 110 cm, đẻ nhánh tốt, độ cứng cây: cấp 1. Phản ứng với đạo ôn (cấp 2) và rầy nâu (cấp 5) trong điều kiện thanh lọc nhân tạo, đặc biệt có khả năng chịu mặn tốt (3 – 4%). Năng suất vụ Đông Xuân 7 – 8 tấn/ha, vụ Hè Thu là 5 – 6 tấn/ha.

Ảnh minh họa: OM18

* Điển hình đã áp dụng thành công:

Giống lúa canh tác được các vụ trong năm và thích hợp cho các vùng sinh thái ở Đồng bằng sông Cửu Long và vùng nhiễm mặn.

* Đặc tính cơm:

Hạt gạo đẹp, thon dài 7,0 – 7,1mm; tỷ lệ gạo lức (78 – 79%), gạo trắng (67 – 68%) và gạo nguyên (40 – 45%); Hàm lượng amylose 18 – 19%. Đặc biệt, khi nấu lên cơm mềm, ngọt có mùi thơm nhẹ.

(Nguồn: Viện lúa Đồng bằng sông Cửu Long)

Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 12/01/2023-19/01/2023
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       6.450        6.229               –  
Lúa thường tại kho       7.750        7.050               –  
Lứt loại 1     10.300        9.988  -96 
Xát trắng loại 1      11.600      10.863  +13 
5% tấm     10.400      10.254  +7 
15% tấm     10.200      10.008  +8 
25% tấm     10.100        9.775  +8 
Tấm 1/2       9.200        8.914               –  
Cám xát/lau       8.350        8.054  -11 

Tỷ giá

Ngày 01/02/2023
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,74
EUR Euro 0,92
IDR Indonesian Rupiah 14985,84
INR Indian Rupee 81,85
MMK Burmese Kyat 2099,78
MYR Malaysian Ringgit 4,27
PHP Philippine Peso 54,43
PKR Pakistani Rupee 267,98
THB Thai Baht 32,93
VND Vietnamese Dong 23426,59