Giá lúa gạo hôm nay 25/1: Giá lúa giảm 100 đồng, giá gạo đi ngang

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long xu hướng giảm 100 đồng đối với một số giống lúa, trong khi đó giá gạo ổn định. Thị trường giao dịch chậm.

Tại An Giang, giá lúa hôm nay giảm 100 đồng. Cụ thể lúa IR 50404 giảm 100 đồng, xuống 5.300 – 5.500 đồng/kg; OM 5451 giảm 100 đồng, xuống 5.400 – 5.600 đồng/kg.

Các giống lúa khác giữ ổn định gồm: Đài thơm 8 giá 5.900 – 6.100 đồng/kg; OM 308 giá 5.400 – 5.500 đồng/kg; Nàng hoa 9 giá 5.900 – 6.000 đồng/kg; OM 18 giá 5.900 – 6.000 đồng/kg; IR 50404 (khô) 6.000 đồng/kg; Nàng Nhen (khô) 12.000 đồng/kg.

Giá lúa giảm giá gạo đi ngang

Tại Long An, Đài thơm 8 giá 5.800 đồng/kg; IR 50404 giá 5.300 đồng/kg; OM 5451 giá 5.500 đồng/kg; Nếp Long An giá 5.400 đồng/kg; Nàng hoa 9 giá 6.200 đồng/kg; OM 18 giá 5.600 đồng/kg.

Theo một số thương nhân, cuối tuần này họ sẽ nghỉ Tết nên việc thu mua chậm lại, chờ sau Tết mới bắt đầu mua vào.

Với giá gạo, hôm nay xu hướng đi ngang. Hiện giá gạo NL IR 504 ở mức 7.700-7.900 đồng/kg; giá gạo TP IR 504 8.500-8.600 đồng/kg; tấm 1 IR 504 ổn định ở mức 7.300-7.400 đồng/kg và cám khô giữ giá 7.600 đồng/kg.

Tương tự, tại các chợ lẻ giá gạo tiếp tục duy trì. Hiện nếp ruột 14.000 đồng/kg; gạo thường 11.000-11.500 đồng/kg; dạo Gạo Nàng Nhen 20.000 đồng/kg; thơm thái hạt dài 18.000 đồng/kg; Gạo trắng thông dụng 14.000 đồng/kg; Hương Lài 19.000 đồng/kg; Gạo Sóc Thái 18.000 đồng/kg; Gạo thơm Đài Loan 20.000 đồng/kg; Gạo Nhật 20.000 đồng/kg; Gạo Nàng Hoa 17.500 đồng/kg; sóc thường 14.000 đồng/kg, gạo thơm Jasmine 15.000 – 16.000 đồng/kg.

Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam, bình quân trong tuần qua giá gạo xát trắng loại 1 đã giảm 263 đồng/kg, hiện có giá cao nhất 9.400 đồng/kg, còn giá bình quân ở mức 9.125 đồng/kg.

Các loại gạo xuất khẩu khác như 5% tấm, 15% tấm và 25% tấm cũng giảm nhẹ từ 21-92 đồng/kg, tùy loại.

Trên thị trường xuất khẩu, giá chào bán gạo của Việt Nam hôm nay tiếp phiên đi ngang. Hiện gạo 5% tấm ở mức 398-402 USD/tấn; gạo 25% tấm ổn định ở mức 378-382 USD/tấn; gạo 100% tấm ở mức 328-332 USD/tấn và gạo Jasmine 563-567 USD/tấn.

Trong khi đó, đối thủ của Việt Nam là Thái Lan có phiên điều chỉnh tăng từ 1-5 USD/tấn. Theo đó giá gạo 5% tấm của nước này đang ở mức 410 -414 USD/tấn, cao hơn gạo cùng loại của Việt Nam 8 USD/tấn.

Ngọc Thùy

https://congthuong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-251-gia-lua-giam-100-dong-gia-gao-di-ngang-171218.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
22/05/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 505 520
Jasmine 528 532 +4
100% tấm 337 341 -2
Thái Lan 5% tấm 440 444 +6
100% tấm 411 415 +2
Ấn Độ 5% tấm 342 346
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 347 351 -1
100% tấm 321 325
Miến Điện 5% tấm 392 396
Từ ngày 07/05/2026 – 14/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.750 6.329 214
Lúa thường 6.450 5.950 196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.567 -108
Lứt loại 2 9.650 8.914 96
Xát trắng loại 1 11.650 11.340 -35
Xát trắng loại 2 10.350 10.130 -110
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.950 7.700 114
Cám xát/lau 7.750 7.207 504

Tỷ giá

22/05/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,80
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.674,20
MYR Malaysian Ringgit 3,96
PHP Philippine Peso 61,63
KRW South Korean Won 1.508,95
JPY Yên Nhật 159,19
INR Indian Rupee 96,35
MMK Burmese Kyat 2.099,74
PKR Pakistani Rupee 278,42
THB Thai Baht 32,67
VND Vietnamese Dong 26.352,78