Giá lúa gạo hôm nay 17/2: Giá lúa ổn định, giá gạo nội địa và xuất khẩu bật tăng

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long có xu hướng đi ngang với các giống lúa, trong khi đó giá gạo nhích nhẹ. Sức mua yếu, thị trường giao dịch chậm. Trên thị trường thế giới, giá chào bán gạo xuất khẩu bất ngờ điều chỉnh tăng 8 USD/tấn so với đầu tuần.

Tại kho An Giang, giá lúa hôm nay duy trì ổn định so với hôm qua. Cụ thể, Đài Thơm 8 5.700 – 5.800 đồng/kg; Nàng Hoa 5.800 đồng/kg; OM 18 5.800 đồng/kg; lúa IR 50404 tươi 5.200 – 5.400 đồng/kg; Lúa OM 5451 tươi 5.300 – 5.500 đồng/kg; Lúa OM 18 giá 5.800 đồng/kg; lúa OM 380 giá 5.400 – 5.500 đồng/kg; Nàng Hoa 9 giá 5.800; Lúa IR 50404 (khô) 6.000 đồng/kg; Lúa Nàng Nhen (khô) 12.000 đồng/kg.

Với mặt hàng nếp, giá không biến động, hiện nếp vỏ (khô) 6.800 đồng/kg; Nếp Long An (khô) 6.500 đồng/kg.

Giá lúa gạo đi ngang

Giá gạo có xu hướng nhích nhẹ. Hiện giá gạo NL IR 504 ở mức 7.950-8.000 đồng/kg, tăng 100 đồng/kg; giá gạo TP IR 504 giá 8.650 – 8.700 đồng/kg, tăng 50 đồng/kg; tấm IR 504, cám khô tăng 100 đồng/kg lên lần lượt 7.400 đồng/kg và 7.500 đồng/kg.

Tại các chợ lẻ, giá gạo có xu hướng đi ngang. Cụ thể, gạo thơm Jasmine 14.000 – 15.000 đồng/kg; gạo thường 11.000 – 12 đồng/kg, Nếp ruột 14.000 đồng/kg; Gạo Hương Lài 19.000 đồng/kg; Gạo trắng thông dụng 14.000 đồng/kg; Gạo Nàng Hoa 17.500 đồng/kg; Gạo Sóc thường 14.000 đồng/kg; Gạo Sóc thái 18.000 đồng/kg; Gạo thơm Đài Loan 20.000 đồng/kg; Gạo Nhật 20.000 đồng/kg; cám khô 8.000 đồng/kg.

Theo các thương lái, hôm nay lượng gạo nguyên liệu về ổn định. Nhu cầu các kho mua đều nhưng lựa mặt hàng gạo để mua. Giá gạo NL, TP nhích nhẹ. Giá lúa các loại tiếp tục ổn định, sức mua vẫn yếu do nhiều thương lái xay gạo bán bị lỗ.

Trên thị trường thế giới, giá chào bán gạo Việt có phiên điều chỉnh tăng nhẹ 8 USD/tấn với gạo 5% tấm, lên mức 398-402USD/tấn so với đầu tuần. Gạo 25% tấm và 100% tấm duy trì ổn định mở mức 373-377 USD/tấn và 328 – 332 USD/tấn.

Hà Duyên

https://congthuong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-172-gia-lua-on-dinh-gia-gao-noi-dia-va-xuat-khau-bat-tang-172136.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
24/07/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 510
Jasmine 546 550
100% tấm 359 363 +5
Thái Lan 5% tấm 455 459 +8
100% tấm 382 386 -5
Ấn Độ 5% tấm 363 367 +1
100% tấm 290 294
Pakistan 5% tấm 410 414
100% tấm 314 318 -1
Miến Điện 5% tấm 464 468
Từ ngày 09/07/2026-16/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.850 6.679 143
Lúa thường 6.350 6.204 143
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.750 10.250 42
Lứt loại 2 9.450 9.229 200
Xát trắng loại 1 11.900 11.690 -90
Xát trắng loại 2 10.550 10.450
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.250 8.107 71
Cám xát/lau 8.000 7.829 -14

Tỷ giá

24/07/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,78
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 18.019,78
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 61,80
KRW South Korean Won 1.475,17
JPY Yên Nhật Bản 163,81
INR Indian Rupee 96,83
MMK Burmese Kyat 2.100,22
PKR Pakistani Rupee 277,85
THB Thai Baht 33,84
VND Vietnamese Dong 26.316,59