Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 22/08/2022

 (Nguồn: Oryza)
QUỐC GIA LOẠI  GẠO GIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LAN Gạo trắng 100% B 424 428
  5% tấm 414 418
  25% tấm 392 396
  Hom Mali 92% 843 847
  Gạo đồ 100% Stxd 424 428
  A1 Super 358 362
VIỆT NAM 5% tấm 393 397
  25% tấm 378 382
  Jasmine 508 512
  100% tấm 383 387
ẤN ĐỘ 5% tấm 343 347
  25% tấm 328 332
  Gạo đồ 5% tấm Stxd 368 372
  100% tấm Stxd 328 332
PAKISTAN 5% tấm 368 372
  25% tấm 350 354
  100% tấm Stxd 343 347
MIẾN ĐIỆN 5% tấm 418 422
MỸ 4% tấm 680 684
  15% tấm (Sacked) 678 682
  Gạo đồ 4% tấm 723 727
  Calrose 4% tấm 1514 1518
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 12/01/2023-19/01/2023
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       6.450        6.229               –  
Lúa thường tại kho       7.750        7.050               –  
Lứt loại 1     10.300        9.988  -96 
Xát trắng loại 1      11.600      10.863  +13 
5% tấm     10.400      10.254  +7 
15% tấm     10.200      10.008  +8 
25% tấm     10.100        9.775  +8 
Tấm 1/2       9.200        8.914               –  
Cám xát/lau       8.350        8.054  -11 

Tỷ giá

Ngày 01/02/2023
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,74
EUR Euro 0,92
IDR Indonesian Rupiah 14985,84
INR Indian Rupee 81,85
MMK Burmese Kyat 2099,78
MYR Malaysian Ringgit 4,27
PHP Philippine Peso 54,43
PKR Pakistani Rupee 267,98
THB Thai Baht 32,93
VND Vietnamese Dong 23426,59