Các phiên tư vấn xuất khẩu sang thị trường Algeria, Thụy Sĩ và Đức

Thực hiện Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại (XTTM) năm 2022 được Bộ trưởng Bộ Công Thương phê duyệt tại quyết định 2926/QĐ-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2021, Cục XTTM có kể hoạch “Tổ chức Chương trình hướng dẫn, hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận, áp dụng các quy định, tiêu chuẩn, điều kiện xuất nhập khẩu hàng hóa với các thị trường nước ngoài và các cam kết quốc tế về sản phẩm xuất khẩu, nhập khẩu” với khoảng 30 Phiên tư vấn. Hiệp hội Lương thực Việt Nam xin thông báo đến quý Doanh nghiệp Hội viên thông tin về các Phiên dự kiến tổ chức theo công văn số 722/XTTM-HTXK ngày 14 tháng 03 năm 2022, chi tiết như sau:

  • Ngành hàng tư vấn mục tiêu: Chuyên ngành sản phẩm chế biến (từ nông sản, thực phẩm…).
  • Thời gian tổ chức (Dự kiến):
    • Phiên tư vấn xuất khẩu sang thị trường Algeria: Thứ ba, ngày 19 tháng 4 năm 2022.
    • Phiên tư vấn xuất khẩu sang thị trường Thụy Sỹ: Thứ tư, ngày 20 tháng 4 năm 2022.
    • Phiên tư vấn xuất khẩu sang thị trường Đức: Thứ năm, ngày 21 tháng 4 năm 2022.
  • Địa điểm: Trực tiếp tại thành phố Hồ Chí Minh kết hợp trực tuyến trên nền tảng Zoom và phổ biến fanpage Facebook Cục XTTM.
  • Quy mô phiên tư vấn: Từ 21 – 100 cơ quan, doanh nghiệp cho mỗi Phiên.
  • Đối tượng tham dự: Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các Hợp tác xã, các tổ chức XTTM tại địa phương.
  • Nội dung chương trình các phiên tư vấn: Đính kèm.
  • Chi phí tham dự: Miễn phí.
  • Thời hạn đăng ký: 12h00 thứ Sáu, ngày 08 tháng 4 năm 2022.

Doanh nghiệp Hội viên quan tâm có thể gửi đăng ký tham gia theo link: https://event.vietrade.gov.vn/tvalgerthuysyduc2022 và mẫu đăng ký tham dự đính kèm.

* Báo cáo sau các Phiên tư vấn: Các doanh nghiệp sau khi tham gia các Phiên tư vấn có trách nhiệm hoàn thành báo cáo kết quả tham gia các Phiên tư vấn do Ban tổ chức gửi. Doanh nghiệp không hoàn thành báo cáo sẽ không được xem xét lựa chọn tham gia các sự kiện tương tự khác do Cục XTTM tổ chức.

Thông tin chi tiết, đề nghị liên hệ:

Cục Xúc tiến thương mại (Trung tâm Hỗ trợ xuất khẩu);

Địa chỉ: 20 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội;

Liên hệ: Anh Nguyễn Đông Duy

Điện thoại: 0915542387;

Email: duyvietrade@gmail.com / ketnoigiaothuong@gmail.com.

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
29/04/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/-
Min Max
  Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 490 500
Jasmine
496 500 +6
100% tấm 335 339 -1
 Thái Lan 5% tấm 390 394 +2
100% tấm 369 373 -1
  Ấn Độ 5% tấm 349 353 -2
100% tấm 282 286
  Pakistan 5% tấm 350 354 -2
100% tấm 324 328 -1
  Miến Điện 5% tấm 383 387 +2
Từ ngày 16/04/2026 – 23/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm6.3506.000243
Lúa thường5.8505.61196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.3509.000417
Lứt loại 28.9508.514257
Xát trắng loại 111.05010.810450
Xát trắng loại 210.5509.750205
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7007.525-75
Cám xát/lau6.9506.707-79

Tỷ giá

29/04/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,84
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.258,18
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 61,15
KRW South Korean Won 1.472,78
JPY Yen Nhật Bản 159,54
INR Indian Rupee 94,64
MMK Burmese Kyat 2.099,98
PKR Pakistani Rupee 278,74
THB Thai Baht 32,51
VND Vietnamese Dong 26.388,53