Giá lúa gạo nội địa ngày 07/09/2026-24/09/2026

Từ ngày 17/09/2026-24/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Tỉnh Tiền Giang Tỉnh Long An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ Tỉnh An Giang Tỉnh Bạc Liêu Tỉnh Kiên Giang Giá cao nhất Giá BQ
24/09 +/– 24/09 +/– 24/09 +/– 24/09 +/– 24/09 +/– 24/09 +/– 24/09 +/–
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài 6.150 – 5.900 -50 5.900 -50 5.950 -100 5.900 – 6.150 – 6.150 100 6.150 6.014
Lúa thường 5.950 -100 5.800 -50 5.750 -75 5.800 -100 5.800 -25 5.950 -100 5.850 100 5.950 5.843
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài 7.550 – 7.250 -100 7.255 -80 7.250 -50 8.750 – 7.750 200 8.750 7.634
Lúa thường 7.350 – 7.150 -50 6.835 -158 7.150 -50 8.200 – 7.050 100 8.200 7.289
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1 8.750 – 9.100 -50 9.050 – 9.050 -50 9.100 -75 9.350 – 9.350 9.067
Lứt loại 2 8.650 – 8.750 -150 8.725 -25 8.750 -50 8.750 -75 8.950 – 8.950 – 8.950 8.789
Xát trắng loại 1 10.150 -100 9.750 -100 10.525 – 10.525 – 10.050 – 10.525 10.200
Xát trắng loại 2 9.950 -200 9.775 75 9.950 – 9.950 -200 9.650 – 9.950 9.855
Phụ Phẩm
Tấm 1/2 8.550 – 8.600 – 8.650 25 8.600 -25 8.700 – 8.700 – 8.650 100 8.700 8.636
Tấm 2/3 8.450 – 8.675 50 8.500 50 8.250 200 8.675 8.469
Tấm 3/4 8.350 – 8.400 – 8.525 – 8.250 – 8.525 8.381
Cám xát 7.350 – 7.450 – 7.400 – 7.475 125 7.525 75 7.525 75 7.350 100 7.525 7.439
Cám lau 7.350 – 7.350 – 7.400 – 7.550 100 7.525 75 7.550 100 7.450 100 7.550 7.454
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5% 10.200 – 10.550 -50 10.000 -200 10.200 -150 10.450 – 10.550 -50 10.050 100 10.550 10.286
10% 10.450 -50 10.700 – 9.950 – 10.700 10.367
15% 10.000 – 10.350 -50 9.800 -200 10.000 -150 10.500 – 10.500 – 9.750 100 10.500 10.129
20% 10.200 – 10.200 10.200
25% 9.800 – 9.750 -50 9.600 -150 9.800 -150 9.900 – 9.900 -50 9.450 100 9.900 9.743
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
25/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 –
Jasmine 514 518 –
100% tấm 372 376 –
Thái Lan 5% tấm 465 469 -1
100% tấm 381 385 –
Ấn Độ 5% tấm 382 386 –
100% tấm 322 326 –
Pakistan 5% tấm 422 426 –
100% tấm 322 326 –
Miến Điện 5% tấm 457 461 –
Từ ngày 17/09/2026-24/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.150 6.014 -14
Lúa thường 5.950 5.843 -50
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.350 9.067 -29
Lứt loại 2 8.950 8.789 -43
Xát trắng loại 1 10.525 10.200 -40
Xát trắng loại 2 9.950 9.855 -65
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.700 8.636 14
Cám xát/lau 7.525 7.439 54

Tỷ giá

Ngày 25/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 17.991,49
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 62,84
KRW South Korean Won 1.369,82
JPY Yen Nhật Bản 158,93
INR Indian Rupee 96,02
MMK Burmese Kyat 2.099,50
PKR Pakistani Rupee 277,08
THB Thai Baht 33,51
VND Vietnamese Dong 25.958,32