Giá lúa gạo nội địa ngày 02/03/2023-09/03/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
09/03 +/- 09/03 +/- 09/03 +/- 09/03 +/- 09/03 +/- 09/03 +/- 09/03 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       6.150 -100     6.450          –        6.150 -100        6.150 -100        6.100 -400             6.500 -200         6.500         6.250
Lúa thường       6.050          –       6.250          –        5.950 -100        6.000 -50        5.925 -325      6.050 -100         6.000 -150         6.250         6.032
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       7.750 -100     6.650          –        7.550 -100        7.500 -150        6.350 -400             7.500 -200         7.750         7.217
Lúa thường       7.650          –       6.550          –        7.100 -100        7.000 -350        6.175 -325             7.000 -150         7.650         6.913
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1       9.250          –       9.450 -250      9.350 -300        9.500 -175        9.325 -750             9.550          –           9.550         9.404
Lứt loại 2       9.150          –       9.150          –        9.100 -125        9.150 -100        9.150 -500      9.150 -100         9.050 -100         9.150         9.129
Xát trắng loại 1        10.450 -250              10.250 -575    10.450 -350       10.700 -400       10.700       10.463
Xát trắng loại 2          9.850 -100                9.850 250      9.850 -150         9.850 -150         9.850         9.850
Phụ Phẩm
Tấm 1/2       9.050 -100     9.100          –        8.750 -100        8.650 -200        8.650 -300      8.650 -200         9.000 -200         9.100         8.836
Tấm 2/3         8.500          –        8.750          –              7.850 -200             8.700 -200         8.750         8.450
Tấm 3/4       8.450          –       8.100          –        8.350 -100                         8.450         8.300
Cám xát       7.550 -300     8.100 -50      7.650 -200        7.550 -275        7.450 -500      7.700 -300         7.700 -400         8.100         7.671
Cám lau       7.550 -300     7.950 -150      7.650 -200        7.550 -275        7.450 -500      7.700 -300         7.700 -400         7.950         7.650
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     10.350 -100   10.250 -50    10.150 -50        9.975 -50      10.100 -200    10.100 -50         9.950 -150       10.350       10.125
10%       10.200 -50                9.900 -200               10.200       10.050
15%     10.150 -100   10.150 -50      9.850 -50            9.600 -200    10.000 -50         9.850 -100       10.150         9.933
20%       10.100 -50                9.400 -200               10.100         9.750
25%       9.950 -100   10.050 -50      9.550 -50            9.300 -200      9.800 -50         9.650 -100       10.050         9.717
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
19/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 470 475 +5
Jasmine 518 522 –
100% tấm 380 384 +1
Thái Lan 5% tấm 474 478 +3
100% tấm 393 397 +2
Ấn Độ 5% tấm 384 388 –
100% tấm 327 331 –
Pakistan 5% tấm 408 412 –
100% tấm 338 342 +3
Miến Điện 5% tấm 460 464 –
Từ ngày 08/10/2026-15/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.250 6.071 +29
Lúa thường 5.950 5.857 –
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.450 9.092 -54
Lứt loại 2 8.950 8.786 -11
Xát trắng loại 1 10.525 10.320 +25
Xát trắng loại 2 9.950 9.855 -15
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.800 8.725 -14
Cám xát/lau 7.675 7.607 +71

Tỷ giá

Ngày 19/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,69
EUR Euro 0,89
IDR Indonesian Rupiah 18.033,28
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 62,99
KRW South Korean Won 1.334,57
JPY Yen Nhật Bản 158,09
INR Indian Rupee 95,17
MMK Burmese Kyat 2.099,51
PKR Pakistani Rupee 276,83
THB Thai Baht 33,46
VND Vietnamese Dong 25.883,63