Giá lúa gạo nội địa ngày 23/02/2023-02/03/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
02/03 +/- 02/03 +/- 02/03 +/- 02/03 +/- 02/03 +/- 23/02 +/- 02/03 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       6.250 -300     6.450 -100      6.250 -225        6.250 -100        6.500            –               6.700 -50         6.700         6.400
Lúa thường       6.050 -200     6.250 -100      6.050 -150        6.050          –          6.250            –        6.150 -100         6.150 -150         6.250         6.136
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       7.850 -300     6.650 -100      7.650 -275        7.650 -150        6.750            –               7.700 -50         7.850         7.375
Lúa thường       7.650 -200     6.550          –        7.200 -150        7.350 -100        6.500            –               7.150 -150         7.650         7.067
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1       9.250 100     9.700 -150      9.650 -100        9.675 -75      10.075            –             10.000          –         10.075         9.725
Lứt loại 2       9.150 100     9.150 -200      9.225 100        9.250 175        9.650            –        9.250 50         9.150 -100         9.650         9.261
Xát trắng loại 1        10.700 -150              10.825            –      10.800 -50       11.100 -250       11.100       10.856
Xát trắng loại 2          9.950          –                10.050 250    10.000          –         10.000 -150       10.050       10.000
Phụ Phẩm
Tấm 1/2       9.150          –       9.100 -150      8.850          –          8.850 -50        8.950            –        8.850 -100         9.200 -100         9.200         8.993
Tấm 2/3         8.500 -150      8.750          –              8.050            –               8.900          –           8.900         8.550
Tấm 3/4       8.450          –       8.100 -350      8.450 25                         8.450         8.333
Cám xát       7.850 -300     8.150 -100      7.850 -75        7.825 -175        7.950            –        8.000 -50         8.100 -200         8.150         7.961
Cám lau       7.850 -300     8.100 -50      7.850 -75        7.825 -175        7.950            –        8.000 -50         8.100 -200         8.100         7.954
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     10.450          –     10.300 -100    10.200 200      10.025 75      10.300            –      10.150 -100       10.100 -200       10.450       10.218
10%       10.250 -50              10.100            –                 10.250       10.175
15%     10.250          –     10.200          –        9.900 200            9.800            –      10.050 -100         9.950 -200       10.250       10.025
20%       10.150 50                9.600            –                 10.150         9.875
25%     10.050          –     10.100 100      9.600 200            9.500            –        9.850 -100         9.750 -150       10.100         9.808
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
15/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 +
Jasmine 526 530 -6
100% tấm 368 372 +1
Thái Lan 5% tấm 477 481 +1
100% tấm 373 377 +5
Ấn Độ 5% tấm 375 379 +1
100% tấm 307 311 -1
Pakistan 5% tấm 419 423 +2
100% tấm 321 325 +4
Miến Điện 5% tấm 472 476 -6
Từ ngày 03/09/2026-10/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.200 6.079 -46
Lúa thường 6.050 5.932 -61
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.150 8.883 -475
Lứt loại 2 8.950 8.779 -471
Xát trắng loại 1 10.525 10.185 -275
Xát trắng loại 2 10.150 9.895 -295
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.700 8.564 82
Cám xát/lau 7.500 7.379 -50

Tỷ giá

Ngày 15/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.676,75
MYR Malaysian Ringgit 4,05
PHP Philippine Peso 62,82
KRW South Korean Won 1.346,69
JPY Yen Nhật Bản 154,43
INR Indian Rupee 95,73
MMK Burmese Kyat 2.099,46
PKR Pakistani Rupee 277,24
THB Thai Baht 33,20
VND Vietnamese Dong 26.033,48