Thông báo tình hình “Hoạt động xuất nhập khẩu nông sản qua cửa khẩu, lối mở biên giới đường bộ phía Bắc”

Ngày 30/12/2021, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh có công văn số 9540/UBND-XD2 về việc tạm dừng hoạt động xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu qua cửa khẩu, lối mở biên giới đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Ngày 04/1/2022, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn có công văn số 09/UBND-KT đề nghị phối hợp chỉ đạo, khuyến cáo tạm dừng đưa hàng hóa lên cửa khẩu tỉnh Lạng Sơn.  

Theo đó, để giảm áp lực cho các cửa khẩu, lối mở biên giới đường bộ tại Lạng Sơn và Quảng Ninh trong thời gian tới sau khi khôi phục thông quan hàng hóa phía Trung Quốc và giảm thiệt hại, chi phí cho doanh nghiệp và người dân, Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản – Bộ Nông nghiệp & PTNT – vào ngày 05/1/2021 đã có văn bản số 07/CBTTNS-CS thông tin và hướng dẫn về việc “Xuất nhập khẩu nông sản qua cửa khẩu, lối mở biên giới đường bộ phía Bắc”. Xin vui lòng tham khảo nội dung chi tiết tại văn bản đính kèm.

Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Previous
Next

Từ ngày 11/08/2022-18/08/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       5.650        5.457  +21 
Lúa thường tại kho       6.950        6.429  +4 
Lứt loại 1       8.550        8.358  -86 
Xát trắng loại 1        9.150        8.813  -119 
5% tấm       9.200        8.864  -68 
15% tấm       8.850        8.667  -75 
25% tấm       8.650        8.417  -92 
Tấm 1/2       8.400        8.207  -7 
Cám xát/lau       8.200        8.032  -118 

Tỷ giá

Ngày 25/09/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,10
EUR Euro 1,03
IDR Indonesian Rupiah 15067,15
INR Indian Rupee 4,58
MMK Burmese Kyat 58,76
MYR Malaysian Ringgit 81,24
PHP Philippine Peso 2095,81
PKR Pakistani Rupee 239,58
THB Thai Baht 37,54
VND Vietnamese Dong 23705,12