Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 07/2025

Thị Trường Số Lượng
(tấn)
Trị Giá
(USD)
Chiếm
(%)
Philippines 332.434 156.235.631 42,06%
Ghana 108.951 59.241.481 13,78%
Ivory Coast 101.102 42.801.159 12,79%
Malaysia 67.995 29.311.662 8,60%
China 49.627 24.911.652 6,28%
Senegal 37.550 11.368.257 4,75%
Mozambique 8.601 4.901.963 1,09%
Singapore 8.416 5.166.849 1,06%
United Arab Emirates 6.683 4.252.690 0,85%
Hongkong 6.228 3.529.674 0,79%
Saudi Arabia 3.928 2.589.873 0,50%
Australia 3.648 2.859.894 0,46%
Campuchia 3.308 1.951.124 0,42%
Indonesia 2.652 969.852 0,34%
United States of America 1.905 1.479.288 0,24%
Taiwan 1.786 973.768 0,23%
Poland 1.481 1.130.056 0,19%
Netherlands 1.405 990.613 0,18%
Russia 1.153 543.953 0,15%
South Africa 456 277.078 0,06%
France 287 217.876 0,04%
Spain 243 176.069 0,03%
Ukraine 183 104.739 0,02%
Angola 99 43.680 0,01%
Chile 80 66.912 0,01%
Bangladesh 79 57.944 0,01%
Turkey 66 50.346 0,01%
Brunei 22 22.836 0,00%
Các nước khác 40.169 25.707.446 5,08%
TỔNG CỘNG 790.449 381.861.183 100,00%
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
26/08/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 470 480
Jasmine 534 538 -2
100% tấm 373 377 -2
Thái Lan 5% tấm 453 457 +2
100% tấm 366 370
Ấn Độ 5% tấm 364 368
100% tấm 304 308
Pakistan 5% tấm 406 410 +2
100% tấm 312 316
Miến Điện 5% tấm 476 480
Từ ngày 20/08/2026-27/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.350 6.232 -346
Lúa thường 6.150 6.064 -196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.850 9.513 -479
Lứt loại 2 9.650 9.329 -432
Xát trắng loại 1 10.850 10.615 -685
Xát trắng loại 2 10.650 10.350 -500
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.550 8.475 -111
Cám xát/lau 7.550 7.429 +46

Tỷ giá

Ngày 26/08/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,72
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.670,20
MYR Malaysian Ringgit 4,04
PHP Philippine Peso 61,70
KRW South Korean Won 1.383,60
JPY Yen Nhật Bản 159,22
INR Indian Rupee 95,25
MMK Burmese Kyat 2.099,67
PKR Pakistani Rupee 277,49
THB Thai Baht 32,71
VND Vietnamese Dong 26.116,52