Thị trường lúa gạo hôm nay ngày 28/3: Gạo nguyên liệu tăng

(TBTCO) – Thông tin từ Trung tâm Thông tin công nghiệp và thương mại – Bộ Công thương (VITIC), thị trường lúa gạo hôm nay ngày 28/3 giá gạo nguyên liệu tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long tăng.

Giá gạo NL IR 504 tăng lên mức 8.150 – 8.200 đồng/kg; gạo TP IR 504 ở mức 8.900 đồng/kg. Giá tấm 8.300 đồng/kg; giá cám khô 8.250 đồng/kg.

Tại thị trường An Giang, giá lúa nếp vò AG tăng 50 đồng/kg lên 5.700 – 5.900 đồng/kg; lúa nếp Long An tươi tăng 150 đồng/kg lên 5.700 – 5.800 đồng/kg; lúa OM 18 tăng 100 đồng/kg lên 6.000 – 6.200 đồng/kg. Các loại lúa gạo ổn định: Lúa OM 5451 5.700 – 5.800 đồng/kg; lúa OM 380 5.500 – 5.600 đồng/kg; Nàng hoa 9 5.800 – 5.900 đồng/kg; gạo thường 11.000 – 12 đồng/kg; gạo Hương lài 19.000 đồng/kg; gạo trắng thông dụng 14.000 đồng/kg.

Trong gần một năm trở lại đây giá lúa gạo thơm và gạo chất lượng cao ổn định, bán được giá. Trong khi đó giá lúa nếp giảm thấp, có thời điểm bằng giống IR 50404 và chi phí đầu tư cao nên lợi nhuận giảm sâu.

Thị trường lúa gạo ngày 28/3: Gạo nguyên liệu tăng

Trước tình hình nhu cầu trên, Cục Trồng trọt khuyến cáo vụ Hè Thu 2022 này, các địa phương gieo cấy nhóm giống lúa chủ lực trắng trong, hạt dài như Đài thơm 8, OM5451, OM6976, OM4900, OM7347, OM4218, Jasmine 85… đạt tỷ lệ từ 55 – 60%; nhóm giống thơm đặc sản: ST5, RVT, Nàng hoa 9, VD 20… từ 15-20%; riêng nhóm lúa nếp phải dưới 10% trong cơ cấu giống.

Tại Ấn Độ, giá gạo đồ 5% tấm giảm xuống mức từ 367-370 USD/tấn, thấp hơn so với mức 371 – 378 USD/tấn trong tuần trước.

Trong khi đó, giá gạo 5% tấm tại Thái Lan giảm xuống mức từ 408 – 412 USD/tấn trong tuần này, thấp hơn so với mức từ 410 – 428 USD/tấn tuần trước đó.

Còn tại Việt Nam, giá gạo 5% tấm chào bán ở mức từ 415 – 420 USD/tấn, không đổi so với tuần trước./.

Tấn Minh

https://thoibaotaichinhvietnam.vn/thi-truong-lua-gao-hom-nay-ngay-283-gao-nguyen-lieu-tang-102556.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
21/05/2026
Quốc giaLoại gạoGiá (USD/Tấn)+/
MinMax
Việt NamGạo thơm 5% tấm505520
Jasmine
524528
100% tấm339343+3
Thái Lan5% tấm434438+5
100% tấm409413+6
Ấn Độ5% tấm342346
100% tấm280284
Pakistan5% tấm348352-1
100% tấm321325
Miến Điện5% tấm392396
Từ ngày 07/05/2026 – 14/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.750 6.329 214
Lúa thường 6.450 5.950 196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.567 -108
Lứt loại 2 9.650 8.914 96
Xát trắng loại 1 11.650 11.340 -35
Xát trắng loại 2 10.350 10.130 -110
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.950 7.700 114
Cám xát/lau 7.750 7.207 504

Tỷ giá

21/05/2026
Mã NTTên NTUnits per USD
CNYChinese Yuan Renminbi6.80
EUREuro0.86
IDRIndonesian Rupiah17,699.99
MYRMalaysian Ringgit3.97
PHPPhilippine Peso61.51
KRWSouth Korean Won1,499.12
JPY Yên Nhật158.85
INRIndian Rupee96.62
MMKBurmese Kyat2,099.99
PKRPakistani Rupee278.65
THBThai Baht32.58
VNDVietnamese Dong26,343.00