Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 11/2022

Thị Trường Số Lượng (tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm (%)
Philippines 258.457 121.931.892 43,97%
Ivory Coast 66.972 29.825.718 11,39%
China 50.372 25.815.284 8,57%
Ghana 38.624 18.364.363 6,57%
Cuba 30.670 13.506.596 5,22%
Malaysia 21.091 9.784.785 3,59%
Turkey 14.026 7.433.796 2,39%
Indonesia 11.962 6.393.442 2,04%
Bangladesh 9.022 4.459.713 1,53%
Singapore 8.991 4.828.665 1,53%
Hongkong 5.671 3.180.657 0,96%
Mozambique 4.242 2.496.060 0,72%
United Arab Emirates 4.047 2.364.483 0,69%
Tanzania 3.810 2.409.660 0,65%
United States of America 2.754 1.911.854 0,47%
Australia 2.414 1.582.629 0,41%
Saudi Arabia 2.353 1.500.579 0,40%
Taiwan 1.673 803.170 0,28%
Belgium 1.526 766.783 0,26%
Netherlands 952 605.917 0,16%
Laos 901 452.558 0,15%
Poland 886 562.916 0,15%
Papua New Guinea 641 409.041 0,11%
Senegal 494 268.328 0,08%
Angola 479 253.985 0,08%
South Africa 381 274.864 0,06%
France 232 181.548 0,04%
Russia 220 156.262 0,04%
Spain 167 112.832 0,03%
East Timor 156 77.220 0,03%
Angieri 78 71.945 0,01%
Ukraine 44 38.673 0,01%
Các nước khác 43.505 27.038.651 7,40%
TỔNG CỘNG 587.813 289.864.870 100,00%
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
08/05/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/-
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 510 520
Jasmine 513 517
100% tấm 331 335
Thái Lan 5% tấm 396 400
100% tấm 369 373 +1
Ấn Độ 5% tấm 345 349
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 350 354
100% tấm 326 330
Miến Điện 5% tấm 389 393
Từ ngày 01/05/2026 – 08/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.550 6.114 21
Lúa thường 6.050 5.754 -11
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.950 9.675 479
Lứt loại 2 9.050 8.818 211
Xát trắng loại 1 11.750 11.375 345
Xát trắng loại 2 10.750 10.240 310
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.700 7.586 54
Cám xát/lau 6.825 6.704 -11

Tỷ giá

08/05/2026
Mã NTTên NTUnits per USD
CNYChinese Yuan Renminbi6.80
EUREuro0.85
IDRIndonesian Rupiah17,315.35
MYRMalaysian Ringgit3.91
PHPPhilippine Peso60.40
KRWSouth Korean Won1,453.75
JPYYên Nhật Bản156.50
INRIndian Rupee94.29
MMKBurmese Kyat2,099.61
PKRPakistani Rupee278.82
THBThai Baht32.17
VNDVietnamese Dong26,282.35