Hồ sơ gồm:
– 01 bộ bản cứng gửi về địa chỉ: Hiệp hội Lương thực Việt Nam, 62 Nguyễn Thị Thập, KDC Him Lam, p. Tân Hưng, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh
hoặc
– 01 bộ bản mềm về hộp thư: vietfood@vietfood.org.vn
Hồ sơ gồm:
– 01 bộ bản cứng gửi về địa chỉ: Hiệp hội Lương thực Việt Nam, 62 Nguyễn Thị Thập, KDC Him Lam, p. Tân Hưng, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh
hoặc
– 01 bộ bản mềm về hộp thư: vietfood@vietfood.org.vn
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 485 | 490 | – |
| Jasmine | 505 | 509 | +1 | |
| 100% tấm | 343 | 347 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 470 | 474 | +1 |
| 100% tấm | 415 | 419 | +1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 390 | 394 | +1 |
| 100% tấm | 322 | 326 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 456 | 460 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6,250 | 6,050 | -164 |
| Lúa thường | 5,850 | 5,721 | -243 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10,150 | 9,671 | 188 |
| Lứt loại 2 | 8,750 | 8,707 | 36 |
| Xát trắng loại 1 | 11,450 | 11,270 | 235 |
| Xát trắng loại 2 | 10,250 | 10,250 | -60 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7,900 | 7,768 | 7 |
| Cám xát/lau | 7,800 | 7,661 | 46 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,76 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.727,89 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,07 |
| PHP | Philippine Peso | 60,28 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,51 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 160,38 |
| INR | Indian Rupee | 94,53 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,45 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,32 |
| THB | Thai Baht | 32,50 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.310,27 |