Giá lúa gạo hôm nay 26/1: Giá lúa gạo duy trì ổn định

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long xu hướng ổn định sau phiên điều chỉnh giảm hôm qua. Trên thị trường xuất khẩu, giá chào bán gạo đồ 5% tấm tiếp tục đi ngang tuy nhiên thấp hơn giá gạo của Thái Lan 12 USD/tấn.

Tại An Giang, giá lúa hôm nay đi ngang. Cụ thể lúa nếp vỏ khô 6.800 đồng/kg, nếp Long An khô 6.500 đồng/kg; Đài thơm 8 giá 5.900 – 6.100 đồng/kg; OM 308 giá 5.400 – 5.500 đồng/kg; Nàng hoa 9 giá 5.900 – 6.000 đồng/kg; OM 18 giá 5.900 – 6.000 đồng/kg; IR 50404 (khô) 6.000 đồng/kg; Nàng Nhen (khô) 12.000 đồng/kg; IR 50404 giá 5.300 – 5.500 đồng/kg; OM 5451 ở mức 5.400 – 5.600 đồng/kg.

Giá lúa gạo đi ngang

Tương tự, giá lúa tại Long An ổn định gồm: Đài thơm 8 giá 5.800 đồng/kg; IR 50404 giá 5.300 đồng/kg; OM 5451 giá 5.500 đồng/kg; Nếp Long An giá 5.400 đồng/kg; Nàng hoa 9 giá 6.200 đồng/kg; OM 18 giá 5.600 đồng/kg.

Với giá gạo, hôm nay cũng đi ngang. Hiện giá gạo NL IR 504 ở mức 7.700-7.900 đồng/kg; giá gạo TP IR 504 8.500-8.600 đồng/kg; tấm 1 IR 504 ổn định ở mức 7.300-7.400 đồng/kg và cám khô giữ giá 7.600 đồng/kg.

Tại các chợ lẻ giá gạo không biến động. Theo đó, nếp ruột 14.000 đồng/kg; gạo thường 11.000-11.500 đồng/kg; dạo Gạo Nàng Nhen 20.000 đồng/kg; thơm thái hạt dài 18.000 đồng/kg; Gạo trắng thông dụng 14.000 đồng/kg; Hương Lài 19.000 đồng/kg; Gạo Sóc Thái 18.000 đồng/kg; Gạo thơm Đài Loan 20.000 đồng/kg; Gạo Nhật 20.000 đồng/kg; Gạo Nàng Hoa 17.500 đồng/kg; sóc thường 14.000 đồng/kg, gạo thơm Jasmine 15.000 – 16.000 đồng/kg.

Trên thị trường xuất khẩu, giá chào bán gạo của Việt Nam hôm nay tiếp phiên đi ngang. Hiện gạo 5% tấm ở mức 398-402 USD/tấn; gạo 25% tấm ổn định ở mức 378-382 USD/tấn; gạo 100% tấm ở mức 328-332 USD/tấn và gạo Jasmine 563-567 USD/tấn.

Trong khi đó giá gạo của Thái Lan tiếp tục tăng 4 USD/tấn, hiện gạo đồ 5% tấm của nước này ở mức 414-418 USD/tấn, cao hơn 12 USD/tấn so với gạo Việt.

Ngọc Thùy

https://congthuong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-261-gia-lua-gao-duy-tri-on-dinh-171261.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 10/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445
 Jasmine 454 458 +2
 100% tấm 333 337
 Thái Lan 5% tấm 380 384
 100% tấm 357 361
 Ấn Độ 5% tấm 336 340
 100% tấm 284 288
 Pakistan 5% tấm 349 353
 100% tấm 319 323
 Miến Điện 5% tấm 353 357

 

Từ ngày 02/04/2026 – 09/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm5.9505.686+96
Lúa thường5.5505.461+82
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.2508.650+138
Lứt loại 28.8508.300+161
Xát trắng loại 110.45010.105+410
Xát trắng loại 210.2509.530+510
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7507.639+14
Cám xát/lau7.6507.114+32

Tỷ giá

Ngày 10/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6.83
EUR Euro 0.85
IDR Indonesian Rupiah 17,061.73
MYR Malaysian Ringgit 3.98
PHP Philippine Peso 59.70
KRW South Korean Won 1,472.94
JPY Japanese Yen 158.88
INR Indian Rupee 92.36
MMK Burmese Kyat 2,100.50
PKR Pakistani Rupee 278.89
THB Thai Baht 31.98
VND Vietnamese Dong 26,321.61