Giá lúa gạo hôm nay 24/1: Giá lúa đi ngang, giá gạo tăng

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long xu hướng ổn định với các giống lúa, trong khi đó giá gạo tăng nhẹ. Thời điểm này nhiều doanh nghiệp rục rịch chuẩn bị nghỉ Tết sớm nên thị trường giao dịch chậm hơn. Trên thị trường xuất khẩu, giá chào bán các loại gạo tiếp tục duy trì và đi ngang.

Đối với giá gạo hôm nay tăng từ 100-300 đồng/kg so với tuần trước. Cụ thể, giá gạo NL IR 504 tăng 300 đồng, lên mức 7.700-7.900 đồng/kg; giá gạo TP IR 504 tăng 100 đồng, lên 8.500-8.600 đồng/kg.

Riêng tấm 1 IR 504 ổn định ở mức 7.300-7.400 đồng/kg và cám khô giữ giá 7.600 đồng/kg. Nhìn chung lượng thu mua chậm, thị trường giao dịch yếu.

Giá lúa đi ngang

Trong khi đó, giá gạo tại các chợ lẻ như An Giang tiếp tục duy trì. Hiện nếp ruột 14.000 đồng/kg; gạo thường 11.000-11.500 đồng/kg; dạo Gạo Nàng Nhen 20.000 đồng/kg; thơm thái hạt dài 18.000 đồng/kg; Gạo trắng thông dụng 14.000 đồng/kg; Hương Lài 19.000 đồng/kg; Gạo Sóc Thái 18.000 đồng/kg; Gạo thơm Đài Loan 20.000 đồng/kg; Gạo Nhật 20.000 đồng/kg; Gạo Nàng Hoa 17.500 đồng/kg; sóc thường 14.000 đồng/kg, gạo thơm Jasmine 15.000 – 16.000 đồng/kg.

Với giá lúa, hôm nay tiếp xu hướng ổn định cuối tuần. Theo đó tại An Giang giá lúa IR 50404 giá 5.500 – 5.600 đồng/kg; Lúa Đài thơm 8 giá 5.900 – 6.100 đồng/kg; Lúa OM 380 giữ giá 5.400 – 5.500 đồng/kg; Lúa OM 18 có giá 5.900 – 6.000 đồng/kg; Nàng Hoa 9 giá 5.900 – 6.000 đồng/kg; lúa OM 5451 ở mức 5.500 – 5.700 đồng/kg; Lúa IR 50404 (khô) 6.000 đồng/kg; Lúa Nàng Nhen (khô) 12.000 đồng/kg.

Tại các tỉnh Long An, Kiên Giang… giá lúa cũng duy trì như tuần trước. Theo một thương nhân có trụ sở tại TPHCM, thị trường giao dịch chậm, nhiều doanh nghiệp chuẩn bị nghỉ Tết từ cuối tuần này nên nhu cầu bán nhiều hơn mua.

Trên thị trường xuất khẩu, giá chào bán gạo của Việt Nam tiếp tục đi ngang. Hiện gạo 5% tấm ở mức 398-402 USD/tấn; gạo 25% tấm ổn định ở mức 378-382 USD/tấn; gạo 100% tấm ở mức 328-332 USD/tấn và gạo Jasmine 563-567 USD/tấn.

Ngọc Thùy

https://congthuong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-241-gia-lua-di-ngang-gia-gao-tang-171162.html

Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 25/01/2024-01/02/2024
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       8.950        8.714  -286 
Lúa thường tại kho     10.700        9.750  -467 
Lứt loại 1     12.900      12.733  -383 
Xát trắng loại 1      15.050      14.825  -800 
5% tấm     15.200      14.957  -76 
15% tấm     15.000      14.725  -83 
25% tấm     14.800      14.458  -75 
Tấm 1/2     12.500      11.664  -214 
Cám xát/lau       6.500        6.336  -164 

Tỷ giá

Ngày 16/02/2024
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,19
EUR Euro 0,93
IDR Indonesian Rupiah 15657,24
MYR Malaysian Ringgit 4,78
PHP Philippine Peso 55,97
KRW South Korean Won 1333,93
JPY Japanese Yen 150,35
INR Indian Rupee 83,03
MMK Burmese Kyat 2098,57
PKR Pakistani Rupee 279,58
THB Thai Baht 36,01
VND Vietnamese Dong 24449,03