Giá lúa gạo hôm nay 11/11/2024: Giá gạo tăng 50 – 100 đồng/kg; giá cám khô giảm 300 – 350 đồng/kg

Giá lúa gạo hôm nay 11/11/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng với mặt hàng gạo. Giá gạo tăng 50 – 100 đồng/kg; giá cám khô giảm 300 – 350 đồng/kg.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng với mặt hàng gạo. Giá gạo tăng 50 – 100 đồng/kg. Thị trường giao dịch bình ổn.

Cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang cho biết, giá lúa hôm nay ghi nhận không có điều chỉnh so với ngày hôm qua, IR 50404 giá ở mức 7.300 – 7.500 đồng/kg; Lúa Đài thơm 8 ở mức giá 8.200 – 8.400 đồng/kg, Lúa OM 5451 ở mức 7.300 – 7.500 đồng/kg; Lúa OM 18 có giá 8.200 – 8.400 đồng/kg; OM 380 dao động 6.800 – 7.000 đồng/kg; Nàng Hoa 9 có giá 8.400 – 8.600 đồng/kg; Lúa Nhật ở mốc 7.800 – 8.000 đồng/kg và lúa Nàng Nhen (khô) ở mức 20.000 đồng/kg.

Trên thị trường lúa, ghi nhận tại Hậu Giang, Long An lúa khô lượng về khá, nguồn lúa có ít, giá ổn định.

Bên cạnh đó, thị trường nếp không có điều chỉnh so với ngày hôm qua. Nếp Long An IR 4625 (tươi) 7.800 – 7.900 đồng/kg ổn định so với ngày hôm qua. Nếp Long An IR 4625 (khô) 9.600 – 9.800 đồng/kg ổn định so với ngày hôm qua.

Trên thị trường gạo, ghi nhận tại các địa phương như An Giang, Đồng Tháp sức mua chậm, kho mua cầm chừng, giá gạo chững, ít gạo đẹp.

Trên thị trường gạo, giá gạo ghi nhận có điều chỉnh so với ngày hôm qua. Hiện giá gạo nguyên liệu IR 504 Hè Thu lên mức 10.500 – 10.600 đồng/kg tăng 50 – 100 đồng/kg so với ngày hôm qua. Trong khi đó, gạo thành phẩm IR 504 ở mức 12.450 – 12.550 đồng/kg tăng 50 đồng/kg so với ngày hôm qua.

Với mặt hàng phụ phẩm, giá phụ phẩm các loại dao động trong khoảng từ 6.600 – 9.500 đồng/kg. Hiện, giá tấm OM 5451 ở mức 9.300 – 9.500 đồng/kg; giá cám khô ở mức 6.600 – 6.700 đồng/kg, giảm 300 – 350 đồng/kg.

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu của Việt Nam không có điều chỉnh so với ngày hôm qua. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), gạo 100% tấm ở mức 427 USD/tấn; gạo tiêu chuẩn 5% ở mức 524 USD/tấn; gạo 25% tấm ở mức 495 USD/tấn.

* Thông tin mang tính tham khảo

https://congthuong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-11112024-gia-gao-tang-50-100-dongkg-gia-cam-kho-giam-300-350-dongkg-358033.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
22/04/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/-
Min Max
  Việt Nam 5% broken 490 500
Jasmine
486 490
100% Broken
336 340
 Thái Lan 5% broken 388 392 -2
100% broken 369 373
  Ấn Độ 5% broken 346 350
100% broken 283 287
  Pakistan 5% broken 358 362 +1
100% broken 326 330 +2
  Miến Điện 5% broken 381 385
Từ ngày 16/04/2026 – 23/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm6.3506.000243
Lúa thường5.8505.61196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.3509.000417
Lứt loại 28.9508.514257
Xát trắng loại 111.05010.810450
Xát trắng loại 210.5509.750205
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7007.525-75
Cám xát/lau6.9506.707-79

Tỷ giá

22/04/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.141,06
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 60,01
KRW South Korean Won 1.478,37
JPY Japanese Yen 159,40
INR Indian Rupee 93,49
MMK Burmese Kyat 2.099,67
PKR Pakistani Rupee 278,79
THB Thai Baht 32,19
VND Vietnamese Dong 26.269,59