Giá lúa gạo nội địa ngày 29/06/2023-06/07/2023

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
06/07 +/- 06/07 +/- 06/07 +/- 06/07 +/- 06/07 +/- 06/07 +/- 06/07 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       6.750 200     6.550          –        6.550          –          6.550          –          6.550 50             6.950          –           6.950         6.650
Lúa thường       6.650          –       6.750 100      6.750 100        6.650          –          6.525 25      6.650             –           6.700          –           6.750         6.668
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       8.250 100     8.000          –        8.000          –          8.000 -50        8.000 -50             7.950          –           8.250         8.033
Lúa thường       8.250          –       8.200 100      8.000 50        7.900          –          7.900 100             7.700          –           8.250         7.992
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     10.200 250   10.300 150    10.300 125      10.250 300      10.250 200           10.500          –         10.500       10.300
Lứt loại 2     10.100 250   10.100 150    10.125 140      10.100 200      10.125 200    10.100 200       10.150 180       10.150       10.114
Xát trắng loại 1        11.400 250              11.350 100    11.250             –         10.900 -800       11.400       11.225
Xát trắng loại 2        11.200 150              11.250 100    11.200 100       11.450 150       11.450       11.275
Phụ Phẩm
Tấm 1/2       9.550          –       9.600          –        9.525 100        9.450 300        9.450 125      9.450 50         9.700 50         9.700         9.532
Tấm 2/3         9.150          –        9.400 50            8.050            –               9.200 200         9.400         8.950
Tấm 3/4       8.750 100     8.800          –        8.850          –                           8.850         8.800
Cám xát       7.550 100     7.400 -325      7.525 50        7.550 50        7.450 100      7.550             –           7.700 150         7.700         7.532
Cám lau       7.550 100     7.400 -250      7.525 50        7.550 50        7.450 100      7.550             –           7.700 150         7.700         7.532
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     11.600 100   11.550 100    11.600 200      11.450 50      11.450 -50    11.450             –         11.550 150       11.600       11.521
10%       11.450 100              11.250 -50               11.450       11.350
15%     11.400 100   11.350 100    11.300 200          10.950 -50    11.300 200       11.450 150       11.450       11.292
20%                      10.750 -50               10.750       10.750
25%     11.200 100   11.250 100    11.000 200          10.650 -50    11.000             –         11.300 150       11.300       11.067
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
27/05/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 505 520
Jasmine 528 532
100% tấm 337 341
Thái Lan 5% tấm 440 444
100% tấm 411 415
Ấn Độ 5% tấm 342 346
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 347 351
100% tấm 321 325
Miến Điện 5% tấm 392 396
Từ ngày 07/05/2026 – 14/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.750 6.329 214
Lúa thường 6.450 5.950 196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.567 -108
Lứt loại 2 9.650 8.914 96
Xát trắng loại 1 11.650 11.340 -35
Xát trắng loại 2 10.350 10.130 -110
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.950 7.700 114
Cám xát/lau 7.750 7.207 504

Tỷ giá

27/05/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6.79
EUR Euro 0.86
IDR Indonesian Rupiah 17,832.72
MYR Malaysian Ringgit 3.97
PHP Philippine Peso 61.59
KRW South Korean Won 1,506.84
JPY Yên Nhật 159.37
INR Indian Rupee 95.68
MMK Burmese Kyat 2,099.61
PKR Pakistani Rupee 278.28
THB Thai Baht 32.68
VND Vietnamese Dong 26,341.28