Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 29/05/2026

(Nguồn: Oryza)
QUỐC GIALOẠI GẠOGIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LANGạo trắng 100% B467471
5% tấm457461
25% tấm440444
Hom Mali 92%1.0241.028
Gạo đồ 100% Stxd459463
A1 Super414418
VIỆT NAM5% tấm415419
25% tấm388392
Gạo thơm 5% tấm490495
Jasmine523527
100% tấm343347
ẤN ĐỘ5% tấm340344
25% tấm327331
Gạo đồ 5% Stxd332336
100% tấm Stxd278282
PAKISTAN5% tấm348352
25% tấm329333
100% tấm Stxd323327
MIẾN ĐIỆN5% tấm395399
MỸ4% tấm540544
15% tấm (Sacked)543547
Gạo đồ 4% tấm670674
Calrose 4%885889
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
26/08/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 470 480
Jasmine 534 538 -2
100% tấm 373 377 -2
Thái Lan 5% tấm 453 457 +2
100% tấm 366 370
Ấn Độ 5% tấm 364 368
100% tấm 304 308
Pakistan 5% tấm 406 410 +2
100% tấm 312 316
Miến Điện 5% tấm 476 480
Từ ngày 20/08/2026-27/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.350 6.232 -346
Lúa thường 6.150 6.064 -196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.850 9.513 -479
Lứt loại 2 9.650 9.329 -432
Xát trắng loại 1 10.850 10.615 -685
Xát trắng loại 2 10.650 10.350 -500
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.550 8.475 -111
Cám xát/lau 7.550 7.429 +46

Tỷ giá

Ngày 26/08/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,72
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.670,20
MYR Malaysian Ringgit 4,04
PHP Philippine Peso 61,70
KRW South Korean Won 1.383,60
JPY Yen Nhật Bản 159,22
INR Indian Rupee 95,25
MMK Burmese Kyat 2.099,67
PKR Pakistani Rupee 277,49
THB Thai Baht 32,71
VND Vietnamese Dong 26.116,52