Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 28/04/2026

(Nguồn: Oryza)
QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LAN Gạo trắng 100% B 399 403
5% tấm 388 392
25% tấm 379 383
Hom Mali 92% 1178 1182
Gạo đồ 100% Stxd 400 404
A1 Super 370 374
VIỆT NAM 5% tấm 390 394
25% tấm 363 367
Gạo thơm 5% tấm 490 500
Jasmine 490 494
100% tấm 336 340
ẤN ĐỘ 5% tấm 351 355
25% tấm 338 342
Gạo đồ 5% Stxd 344 348
100% tấm Stxd 282 286
PAKISTAN 5% tấm 352 356
25% tấm 336 340
100% tấm Stxd 325 329
MIẾN ĐIỆN 5% tấm 381 385
MỸ 4% tấm 538 542
15% tấm (Sacked) 538 542
Gạo đồ 4% tấm 670 674
Calrose 4% 885 889
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
14/05/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/-
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 520 525
Jasmine 521 525
100% tấm 331 335 -1
Thái Lan 5% tấm 413 417 +9
100% tấm 392 396 +16
Ấn Độ 5% tấm 344 348
100% tấm 279 283
Pakistan 5% tấm 350 354
100% tấm 324 328 -2
Miến Điện 5% tấm 392 396
Từ ngày 01/05/2026 – 08/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.550 6.114 21
Lúa thường 6.050 5.754 -11
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.950 9.675 479
Lứt loại 2 9.050 8.818 211
Xát trắng loại 1 11.750 11.375 345
Xát trắng loại 2 10.750 10.240 310
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.700 7.586 54
Cám xát/lau 6.825 6.704 -11

Tỷ giá

14/05/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6.79
EUR Euro 1.17
IDR Indonesian Rupiah 17,501.43
MYR Malaysian Ringgit 3.93
PHP Philippine Peso 61.41
KRW South Korean Won 1,490.02
JPY Yên Nhật Bản 157.84
INR Indian Rupee 95.69
MMK Burmese Kyat 2,099.87
PKR Pakistani Rupee 278.58
THB Thai Baht 32.38
VND Vietnamese Dong 26,323.15