Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 15/09/2025

 (Nguồn: Oryza)
QUỐC GIA LOẠI  GẠO GIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373
  5% tấm 359 363
  25% tấm 341 345
  Hom Mali 92% 1087 1091
  Gạo đồ 100% Stxd 371 375
  A1 Super 321 325
VIỆT NAM 5% tấm 375 379
  25% tấm 354 358
  Gạo thơm 5% tấm 445 450
  Jasmine 496 500
  100% tấm 318 322
ẤN ĐỘ 5% tấm 375 379
  25% tấm 359 363
  Gạo đồ 5% Stxd 355 359
  100% tấm Stxd 324 331
PAKISTAN 5% tấm 356 360
  25% tấm 337 341
  100% tấm Stxd 311 315
MIẾN ĐIỆN 5% tấm 328 332
MỸ 4% tấm 596 600
  15% tấm (Sacked) 578 642
  Gạo đồ 4% tấm 858 862
  Calrose 4%  806 810
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
29/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 –
Jasmine 514 518 –
100% tấm 371 375 –
Thái Lan 5% tấm 459 463 -1
100% tấm 380 384 -1
Ấn Độ 5% tấm 381 385 –
100% tấm 323 327 –
Pakistan 5% tấm 422 426 –
100% tấm 325 329 –
Miến Điện 5% tấm 455 459 -1
Từ ngày 17/09/2026-24/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.150 6.014 -14
Lúa thường 5.950 5.843 -50
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.350 9.067 -29
Lứt loại 2 8.950 8.789 -43
Xát trắng loại 1 10.525 10.200 -40
Xát trắng loại 2 9.950 9.855 -65
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.700 8.636 14
Cám xát/lau 7.525 7.439 54

Tỷ giá

Ngày 29/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 18.016,03
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 62,51
KRW South Korean Won 1.360,34
JPY Yen Nhật Bản 157,44
INR Indian Rupee 95,99
MMK Burmese Kyat 2.099,37
PKR Pakistani Rupee 277,11
THB Thai Baht 33,62
VND Vietnamese Dong 25.958,31