Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 08/05/2026

(Nguồn: Oryza)
QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LAN Gạo trắng 100% B 406 410
5% tấm 396 400
25% tấm 384 388
Hom Mali 92% 1211 1215
Gạo đồ 100% Stxd 409 413
A1 Super 369 373
VIỆT NAM 5% tấm 399 403
25% tấm 368 372
Gạo thơm 5% tấm 510 520
Jasmine 513 517
100% tấm 331 335
ẤN ĐỘ 5% tấm 345 349
25% tấm 333 337
Gạo đồ 5% Stxd 337 341
100% tấm Stxd 280 284
PAKISTAN 5% tấm 350 354
25% tấm 368 372
100% tấm Stxd 326 330
MIẾN ĐIỆN 5% tấm 389 393
MỸ 4% tấm 538 542
15% tấm (Sacked) 538 542
Gạo đồ 4% tấm 670 674
Calrose 4% 885 889
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
29/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 –
Jasmine 514 518 –
100% tấm 371 375 –
Thái Lan 5% tấm 459 463 -1
100% tấm 380 384 -1
Ấn Độ 5% tấm 381 385 –
100% tấm 323 327 –
Pakistan 5% tấm 422 426 –
100% tấm 325 329 –
Miến Điện 5% tấm 455 459 -1
Từ ngày 17/09/2026-24/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.150 6.014 -14
Lúa thường 5.950 5.843 -50
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.350 9.067 -29
Lứt loại 2 8.950 8.789 -43
Xát trắng loại 1 10.525 10.200 -40
Xát trắng loại 2 9.950 9.855 -65
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.700 8.636 14
Cám xát/lau 7.525 7.439 54

Tỷ giá

Ngày 29/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 18.016,03
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 62,51
KRW South Korean Won 1.360,34
JPY Yen Nhật Bản 157,44
INR Indian Rupee 95,99
MMK Burmese Kyat 2.099,37
PKR Pakistani Rupee 277,11
THB Thai Baht 33,62
VND Vietnamese Dong 25.958,31