Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 06/12/2022

 (Nguồn: Oryza)
QUỐC GIA LOẠI  GẠO GIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LAN Gạo trắng 100% B 452 456
  5% tấm 442 446
  25% tấm 428 432
  Hom Mali 92% 783 787
  Gạo đồ 100% Stxd 448 452
  A1 Super 407 411
VIỆT NAM 5% tấm 448 452
  25% tấm 433 437
  Jasmine 523 527
  100% tấm n/a n/a
ẤN ĐỘ 5% tấm 393 397
  25% tấm 378 382
  Gạo đồ 5% tấm Stxd 373 377
  100% tấm Stxd n/a n/a
PAKISTAN 5% tấm 453 457
  25% tấm 423 427
  100% tấm Stxd 398 402
MIẾN ĐIỆN 5% tấm 418 422
MỸ 4% tấm 706 710
  15% tấm (Sacked) 698 702
  Gạo đồ 4% tấm 765 769
  Calrose 4% tấm 1658 1662
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 30/05/2024-06/06/2025
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       7.125        7.089  -43 
Lúa thường tại kho       9.050        8.575  -42 
Lứt loại 1     12.250      11.392  -208 
Xát trắng loại 1      14.250      13.740  -150 
5% tấm     13.950      13.521  -164 
15% tấm     13.750      13.292  -167 
25% tấm     13.300      12.917  -125 
Tấm 1/2     10.850      10.500  -14 
Cám xát/lau       7.350        7.193  +79 

Tỷ giá

Ngày 10/06/2024
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,25
EUR Euro 0,93
IDR Indonesian Rupiah 16306,00
MYR Malaysian Ringgit 4,72
PHP Philippine Peso 58,73
KRW South Korean Won 1374,95
JPY Japanese Yen 156,93
INR Indian Rupee 83,53
MMK Burmese Kyat 2098,27
PKR Pakistani Rupee 278,51
THB Thai Baht 36,74
VND Vietnamese Dong 25418,97