Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 03/01/2022

 (Nguồn: Oryza)
QUỐC GIA LOẠI  GẠO GIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LAN Gạo trắng 100% B 397 401
  5% tấm 386 390
  25% tấm 379 383
  Hom Mali 92% 636 640
  Gạo đồ 100% Stxd 389 393
  A1 Super 360 364
VIỆT NAM 5% tấm 393 397
  25% tấm 373 377
  Jasmine 568 572
  100% tấm 328 332
ẤN ĐỘ 5% tấm 333 337
  25% tấm 318 322
  Gạo đồ 5% tấm Stxd 358 362
  100% tấm Stxd 278 282
PAKISTAN 5% tấm 333 337
  25% tấm 314 318
  100% tấm Stxd 310 314
MIẾN ĐIỆN 5% tấm 363 377
MỸ 4% tấm 586 590
  15% tấm (Sacked) 566 570
  Gạo đồ 4% tấm 613 617
  Calrose 4% tấm 1173 1177
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
15/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 +
Jasmine 526 530 -6
100% tấm 368 372 +1
Thái Lan 5% tấm 477 481 +1
100% tấm 373 377 +5
Ấn Độ 5% tấm 375 379 +1
100% tấm 307 311 -1
Pakistan 5% tấm 419 423 +2
100% tấm 321 325 +4
Miến Điện 5% tấm 472 476 -6
Từ ngày 03/09/2026-10/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.200 6.079 -46
Lúa thường 6.050 5.932 -61
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.150 8.883 -475
Lứt loại 2 8.950 8.779 -471
Xát trắng loại 1 10.525 10.185 -275
Xát trắng loại 2 10.150 9.895 -295
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.700 8.564 82
Cám xát/lau 7.500 7.379 -50

Tỷ giá

Ngày 15/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.676,75
MYR Malaysian Ringgit 4,05
PHP Philippine Peso 62,82
KRW South Korean Won 1.346,69
JPY Yen Nhật Bản 154,43
INR Indian Rupee 95,73
MMK Burmese Kyat 2.099,46
PKR Pakistani Rupee 277,24
THB Thai Baht 33,20
VND Vietnamese Dong 26.033,48