
Tiến độ sản xuất lúa vụ đông xuân 2020-2021 các tỉnh ĐBSCL (Đến ngày 31/03/2021)
Theo số liệu của Cục Trồng trọt – Bộ Nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL: Vụ Đông Xuân 2020-2021 đã xuống

Theo số liệu của Cục Trồng trọt – Bộ Nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL: Vụ Đông Xuân 2020-2021 đã xuống

Theo số liệu của Cục Trồng trọt – Bộ Nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL: Vụ Đông Xuân 2020-2021 đã xuống

Theo số liệu của Cục Trồng trọt – Bộ Nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL: Vụ Thu Đông 2020 đã xuống

Theo số liệu của Cục Trồng trọt – Bộ Nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL: Vụ Hè Thu 2020 đã xuống

Theo số liệu của Cục Trồng trọt – Bộ Nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL: Vụ Đông Xuân 2020-2021 đã xuống

Theo số liệu của Cục Trồng trọt – Bộ Nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL: Vụ Đông Xuân 2020-2021 đã xuống

Theo số liệu của Cục Trồng trọt – Bộ Nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL: Vụ Thu Đông 2020 đã xuống

Theo số liệu của Cục Trồng trọt – Bộ Nông nghiệp & PTNT, các tỉnh, thành phố vùng ĐBSCL: Vụ Hè Thu 2020 đã xuống
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 515 | 519 | +1 | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | -4 |
| 100% tấm | 381 | 385 | +1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | +1 |
| 100% tấm | 326 | 330 | +3 | |
| Pakistan | 5% tấm | 409 | 413 | -13 |
| 100% tấm | 322 | 326 | -3 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.964,26 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,65 |
| KRW | South Korean Won | 1.355,72 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,53 |
| INR | Indian Rupee | 95,94 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,60 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,09 |
| THB | Thai Baht | 33,58 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.978,28 |