Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 19/08/2025

 (Nguồn: Oryza)
QUỐC GIA LOẠI  GẠO GIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LAN Gạo trắng 100% B 364 368
  5% tấm 354 358
  25% tấm 334 338
  Hom Mali 92% 1039 1043
  Gạo đồ 100% Stxd 363 367
  A1 Super 310 314
VIỆT NAM 5% tấm 399 403
  25% tấm 368 372
  Jasmine 552 556
  100% tấm 335 339
ẤN ĐỘ 5% tấm 376 380
  25% tấm 360 364
  Gạo đồ 5% tấm Stxd 366 370
  100% tấm Stxd 327 331
PAKISTAN 5% tấm 355 359
  25% tấm 337 341
  100% tấm Stxd 307 311
MIẾN ĐIỆN 5% tấm 358 362
MỸ 4% tấm 618 622
  15% tấm (Sacked) 593 642
  Gạo đồ 4% tấm 858 862
  Calrose 4% tấm 807 811
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
17/06/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 485 490
Jasmine 505 509 +1
100% tấm 343 347
Thái Lan 5% tấm 470 474 +1
100% tấm 415 419 +1
Ấn Độ 5% tấm 347 351
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 390 394 +1
100% tấm 322 326 -1
Miến Điện 5% tấm 456 460
Từ ngày 04/06/2026-11/06/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6,250 6,050 -164
Lúa thường 5,850 5,721 -243
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10,150 9,671 188
Lứt loại 2 8,750 8,707 36
Xát trắng loại 1 11,450 11,270 235
Xát trắng loại 2 10,250 10,250 -60
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7,900 7,768 7
Cám xát/lau 7,800 7,661 46

Tỷ giá

17/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,76
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.727,89
MYR Malaysian Ringgit 4,07
PHP Philippine Peso 60,28
KRW South Korean Won 1.508,51
JPY Yên Nhật Bản 160,38
INR Indian Rupee 94,53
MMK Burmese Kyat 2.099,45
PKR Pakistani Rupee 278,32
THB Thai Baht 32,50
VND Vietnamese Dong 26.310,27