Sẽ có 500 gian hàng tham gia Festival lúa gạo Việt Nam tại Hậu Giang

Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam – Hậu Giang 2023 nằm trong chuỗi hoạt động chào mừng kỷ niệm 20 năm thành lập Hậu Giang, diễn ra tháng 12/2023.

Theo Ban tổ chức Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam – Hậu Giang 2023, sự kiện dự kiến diễn ra từ ngày 11 đến 15/12/2023 với chủ đề; “Hành trình trăm năm lúa gạo Việt”. Trong đó Lễ khai mạc sẽ diễn ra vào tối 12/12 và lễ bế mạc vào tối 15/12.

Đây là sự kiện nằm trong chuỗi hoạt động chào mừng kỷ niệm 20 năm Ngày thành lập tỉnh Hậu Giang. Trong khuôn khổ Festival, tỉnh Hậu Giang sẽ phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức 4 cuộc hội thảo mang tầm quốc gia và quốc tế về ngành hàng lúa gạo.

Nâng tầm lúa gạo Việt Nam qua sự kiện Festival quốc tế ngành hàng lúa gạo Việt Nam – Hậu Giang 2023

Festival lúa gạo Việt Nam tại Hậu Giang dự kiến sẽ có khoảng 500 gian hàng giới thiệu, trưng bày sản phẩm OCOP; ẩm thực các món ngon từ gạo; giới thiệu các loại máy, thiết bị bay phục vụ sản xuất lúa…

Cụ thể là khu triển lãm thành tựu kinh tế – xã hội, sản xuất lúa gạo Hậu Giang và các tỉnh thành phố cả nước; khu triển lãm chuỗi giá trị ngành hàng lúa gạo; khu triển lãm “Lúa gạo Việt – Thương hiệu Việt – Tự hào của người Việt”; khu triển lãm “Lúa gạo quốc tế”; không gian triển lãm “Nông nghiệp số – Nền tảng phát triển bền vững”; khu triển lãm nông nghiệp xanh – công nghệ sạch; khu triển lãm của “Ngân hàng phục vụ sự phát triển bền vững nông nghiệp – nông thôn và xây dựng nông thôn mới”; khu triển lãm ngành du lịch; khu ẩm thực món ngon Nam Bộ.

Thông qua các chương trình tại Festival sẽ tạo điều kiện để các tổ chức, địa phương, doanh nghiệp và người nông dân có cơ hội được tiếp cận với những kiến thức sản xuất mới, các công nghệ mới, các tiến bộ khoa học kỹ thuật hiện đại ứng dụng trong chuyển đổi số ngành nông nghiệp nói chung và sản xuất lúa gạo nói riêng; đáp ứng yêu cầu số hóa ngành nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới thông minh, bền vững. Đặc biệt, đây sẽ là sự kiện để giới thiệu với bạn bè thế giới về hình ảnh ngành hàng lúa gạo của Việt Nam nói chung và của đồng bằng sông Cửu Long nói riêng.

https://congthuong.vn/se-co-500-gian-hang-tham-gia-festival-lua-gao-viet-nam-tai-hau-giang-280004.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
11/06/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 485 490 -5
Jasmine 508 512
100% tấm 344 348
Thái Lan 5% tấm 462 466 +1
100% tấm 415 419
Ấn Độ 5% tấm 343 347 +1
100% tấm 278 282
Pakistan 5% tấm 389 393 -2
100% tấm 326 330
Miến Điện 5% tấm 432 436 +15
Từ ngày 04/06/2026-11/06/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6,250 6,050 -164
Lúa thường 5,850 5,721 -243
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10,150 9,671 188
Lứt loại 2 8,750 8,707 36
Xát trắng loại 1 11,450 11,270 235
Xát trắng loại 2 10,250 10,250 -60
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7,900 7,768 7
Cám xát/lau 7,800 7,661 46

Tỷ giá

11/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6.78
EUR Euro 0.87
IDR Indonesian Rupiah 17.831.35
MYR Malaysian Ringgit 4.07
PHP Philippine Peso 61.31
KRW South Korean Won 1.519.66
JPY Yên Nhật Bản 160.49
INR Indian Rupee 95.28
MMK Burmese Kyat 2.099.64
PKR Pakistani Rupee 278.38
THB Thai Baht 32.93
VND Vietnamese Dong 26.321.91