Công văn số 160/CV/HHLTVN về việc “Mời tham dự Hội nghị Sơ kết xuất khẩu gạo 6 tháng đầu năm 2023”

Căn cứ Giấy mời họp số 607/GM-XNK ngày 31/7/2023 của Cục Xuất Nhập khẩu – Bộ Công Thương, Hiệp hội Lương thực Việt Nam trân trọng kính mời các Thương nhân xuất khẩu gạo là Hội viên Hiệp hội tham dự cuộc họp với nội dung như sau:

  1. Địa điểm và thời gian:
  • Thời gian: 7h30 ngày thứ Sáu, 04/8/2023.
  • Địa điểm: Eco Cần Thơ Resort

(Quốc lộ 61C, xã Nhơn Nghĩa, huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ)

  • Chương trình Hội nghị: đính kèm.
  1. Chủ trì: Bộ trưởng Bộ Công Thương, Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Lãnh đạo Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ đồng chủ trì Hội nghị.
  2. Thành phần:
  • Văn phòng Chính phủ (Vụ Nông nghiệp, Vụ kinh tế tổng hợp).
  • Về phía Bộ, ngành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường, Cục Trồng trọt), Bộ Tài chính (Cục Quản lý Giá, Tổng cục Hải quan, Tổng cục Dự trữ nhà nước), Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Vụ Kinh tế nông nghiệp), Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Tín dụng các ngành kinh tế).
  • Về phía Bộ Công Thương gồm đại diện Lãnh đạo các đơn vị: Cục Xuất Nhập khẩu, Vụ Thị trường trong nước, Vụ Pháp chế, Vụ Thị trường châu Á – châu Phi, Vụ Thị trường châu Âu – châu Mỹ, Cục Xúc tiến thương mại và Văn phòng Bộ.
  • Ủy ban nhân dân, Sở Công Thương 25 tỉnh/ thành phố nơi thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo có trụ sở chính.
  • Ban Chấp hành Hiệp hội Lương thực Việt Nam.
  • Các thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo.
  1. Nội dung Hội nghị:
  • Sơ kết tình hình xuất khẩu gạo 6 tháng đầu năm 2023, bàn phương hướng điều hành xuất khẩu những tháng cuối năm 2023.
  • Triển khai các văn bản chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
  • Triển khai Chiến lược phát triển thị trường xuất khẩu gạo đến năm 2030.
  • Lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa phương, cơ quan liên quan về dự thảo 2 Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 107/2018/NĐ-CP.

(Đính kèm văn bản số 160/CV/HHLTVN ngày 01/8/2023 của Hiệp hội Lương thực Việt Nam)

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
29/04/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/-
Min Max
  Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 490 500
Jasmine
496 500 +6
100% tấm 335 339 -1
 Thái Lan 5% tấm 390 394 +2
100% tấm 369 373 -1
  Ấn Độ 5% tấm 349 353 -2
100% tấm 282 286
  Pakistan 5% tấm 350 354 -2
100% tấm 324 328 -1
  Miến Điện 5% tấm 383 387 +2
Từ ngày 16/04/2026 – 23/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm6.3506.000243
Lúa thường5.8505.61196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.3509.000417
Lứt loại 28.9508.514257
Xát trắng loại 111.05010.810450
Xát trắng loại 210.5509.750205
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7007.525-75
Cám xát/lau6.9506.707-79

Tỷ giá

29/04/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,84
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.258,18
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 61,15
KRW South Korean Won 1.472,78
JPY Yen Nhật Bản 159,54
INR Indian Rupee 94,64
MMK Burmese Kyat 2.099,98
PKR Pakistani Rupee 278,74
THB Thai Baht 32,51
VND Vietnamese Dong 26.388,53