Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 06/2023

Thị Trường Số Lượng
(tấn)
Trị Giá
(USD/tấn)
Chiếm
(%)
Philippines 166.421 85.284.648 26,93%
Indonesia 123.769 62.705.432 20,03%
Ghana 92.718 53.430.835 15,00%
Ivory Coast 56.479 29.441.660 9,14%
China 44.918 26.468.143 7,27%
Singapore 14.201 8.360.423 2,30%
Malaysia 9.938 5.132.048 1,61%
Hongkong 6.559 3.963.315 1,06%
United Arab Emirates 5.652 3.615.745 0,91%
Mozambique 5.068 2.810.959 0,82%
Saudi Arabia 3.625 2.367.186 0,59%
Australia 3.228 2.354.412 0,52%
United States of America 2.935 2.270.098 0,47%
Taiwan 2.549 1.401.511 0,41%
Laos 2.390 1.271.916 0,39%
Poland 1.690 1.121.310 0,27%
Netherlands 1.536 1.037.641 0,25%
Russia 1.154 716.627 0,19%
East Timor 1.140 641.571 0,18%
Turkey 936 959.758 0,15%
Chile 780 354.900 0,13%
Papua New Guinea 757 408.952 0,12%
Tanzania 750 491.250 0,12%
South Africa 595 431.473 0,10%
Belgium 500 220.025 0,08%
France 424 334.741 0,07%
Angola 303 185.276 0,05%
Spain 247 186.170 0,04%
Iraq 225 160.300 0,04%
Senegal 95 55.100 0,02%
Bangladesh 81 52.920 0,01%
Ukraine 44 38.368 0,01%
Brunei 22 23.342 0,00%
Các nước khác 66.270 42.471.758 10,72%
TỔNG CỘNG 617.998 340.769.813 100,00%
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
15/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 +
Jasmine 526 530 -6
100% tấm 368 372 +1
Thái Lan 5% tấm 477 481 +1
100% tấm 373 377 +5
Ấn Độ 5% tấm 375 379 +1
100% tấm 307 311 -1
Pakistan 5% tấm 419 423 +2
100% tấm 321 325 +4
Miến Điện 5% tấm 472 476 -6
Từ ngày 03/09/2026-10/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.200 6.079 -46
Lúa thường 6.050 5.932 -61
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.150 8.883 -475
Lứt loại 2 8.950 8.779 -471
Xát trắng loại 1 10.525 10.185 -275
Xát trắng loại 2 10.150 9.895 -295
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.700 8.564 82
Cám xát/lau 7.500 7.379 -50

Tỷ giá

Ngày 15/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.676,75
MYR Malaysian Ringgit 4,05
PHP Philippine Peso 62,82
KRW South Korean Won 1.346,69
JPY Yen Nhật Bản 154,43
INR Indian Rupee 95,73
MMK Burmese Kyat 2.099,46
PKR Pakistani Rupee 277,24
THB Thai Baht 33,20
VND Vietnamese Dong 26.033,48