Campuchia thu gần 230 triệu USD từ hoạt động xuất khẩu gạo

Theo Liên đoàn Gạo Campuchia (RCF), gạo của nước này cũng được xuất khẩu hơn 28.000 tấn sang các nước khu vực Đông Nam Á (ASEAN), tổng trị giá gần 19 triệu USD, chủ yếu là thị trường Philippines (Phi-líp-pin) và Brunei (Bru-nây).
Số liệu của RCF cho biết, sản phẩm gạo xuất khẩu của Campuchia chủ yếu là các loại gạo thơm như gạo trắng hạt dài, gạo trắng hạt ngắn, gạo xay và gạo hữu cơ. Ngoài sản phẩm gạo, Campuchia còn xuất khẩu hơn 2,22 triệu tấn lúa sang các nước láng giềng thuộc khối ASEAN.
Sản lượng gạo xuất khẩu của Campuchia sang thị trường các nước trong nửa đầu năm 2023 tăng 0,74% so với cùng kỳ năm 2022, trong bối cảnh RCF đặt mục tiêu xuất khẩu 750.000 tấn gạo trong năm 2023 và đạt 1 triệu tấn vào năm 2025. Trung Quốc hiện vẫn là nước nhập khẩu gạo hàng đầu của Campuchia, chiếm 42% tổng lượng gạo xuất khẩu của quốc gia Đông Nam Á này trong nửa đầu năm 2023.
Để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu gạo, RCF đã đưa ra nhiều giải pháp hỗ trợ sản xuất, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động kinh doanh gạo có lãi, bền vững và thân thiện với môi trường. Bên cạnh việc quảng bá các thương hiệu gạo đã được đăng ký như gạo “Mlis Angkor” (hương lài), nhãn hiệu gạo tập thể “SKO” và gạo nếp Spey Mongkul “DSMK”…, RCF tiếp tục phối hợp với Bộ Thương mại Campuchia để mở rộng thị trường, đặc biệt là thị trường Trung Quốc, hướng tới mục tiêu xuất khẩu hơn 400.000 tấn trong năm 2023.
Ngoài ra, trong giai đoạn từ năm 2023-2027, ngành hàng gạo Campuchia còn hướng tới các thị trường tiềm năng khác như Trung Đông, nhất là Philippines, quốc gia vốn rất quan tâm đến nguồn gạo xuất khẩu từ Campuchia.
Năm 2022, Campuchia đạt doanh thu 414 triệu USD từ hoạt động xuất khẩu gạo sang 59 quốc gia và vùng lãnh thổ với sản lượng đạt 637.004 tấn gạo trắng, tăng 3,2% so với năm 2021./.

https://bnews.vn/campuchia-thu-gan-230-trieu-usd-tu-hoat-dong-xuat-khau-gao/298632.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
15/06/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 485 490
Jasmine 504 508
100% tấm 343 347 +1
Thái Lan 5% tấm 468 472 +3
100% tấm 414 418
Ấn Độ 5% tấm 347 351 +1
100% tấm 280 284 +1
Pakistan 5% tấm 389 393 -1
100% tấm 323 327 -1
Miến Điện 5% tấm 453 457
Từ ngày 04/06/2026-11/06/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6,250 6,050 -164
Lúa thường 5,850 5,721 -243
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10,150 9,671 188
Lứt loại 2 8,750 8,707 36
Xát trắng loại 1 11,450 11,270 235
Xát trắng loại 2 10,250 10,250 -60
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7,900 7,768 7
Cám xát/lau 7,800 7,661 46

Tỷ giá

15/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6.77
EUR Euro 0.86
IDR Indonesian Rupiah 17.824,27
MYR Malaysian Ringgit 4.06
PHP Philippine Peso 0.02
KRW South Korean Won 1.517,66
JPY Yên Nhật Bản 160.22
INR Indian Rupee 95.27
MMK Burmese Kyat 2.099,09
PKR Pakistani Rupee 278.31
THB Thai Baht 32.81
VND Vietnamese Dong 26.304,53