
Đề xuất ưu đãi vốn mua gạo tích trữ lúc giá xuống thấp
Bộ Công thương cho rằng, đây là giai đoạn doanh nghiệp, người dân sản xuất, kinh doanh lúa gạo rất cần trợ lực từ các

Bộ Công thương cho rằng, đây là giai đoạn doanh nghiệp, người dân sản xuất, kinh doanh lúa gạo rất cần trợ lực từ các

Với vai trò quản lý nhà nước, thời gian tới, Bộ Công Thương sẽ đẩy mạnh triển khai các giải pháp xúc tiến thương mại

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động, thị trường lượng ít, gạo các loại biến

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động mạnh, thị trường lượng giao dịch ít, gạo


(Chinhphu.vn) – Chính phủ ban hành Nghị định số 01/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày 15/8/2018 về

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động mạnh. Thị trường lượng lai rai, gạo các


Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, giá gạo nguyên

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều, thị trường lượng ít, gạo tương


Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng lai rai, gạo không

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo các loại

Thương vụ Việt Nam tại Indonesia chia sẻ thách thức và giải pháp thúc đẩy xuất khẩu gạo bền vững khi Indonesia thực hiện chiến

Bộ Công thương cho rằng, đây là giai đoạn doanh nghiệp, người dân sản xuất, kinh doanh lúa gạo rất cần trợ lực từ các

Với vai trò quản lý nhà nước, thời gian tới, Bộ Công Thương sẽ đẩy mạnh triển khai các giải pháp xúc tiến thương mại

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động, thị trường lượng ít, gạo các loại biến

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động mạnh, thị trường lượng giao dịch ít, gạo


(Chinhphu.vn) – Chính phủ ban hành Nghị định số 01/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày 15/8/2018 về

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động mạnh. Thị trường lượng lai rai, gạo các


Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, giá gạo nguyên

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều, thị trường lượng ít, gạo tương


Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng lai rai, gạo không

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo các loại

Thương vụ Việt Nam tại Indonesia chia sẻ thách thức và giải pháp thúc đẩy xuất khẩu gạo bền vững khi Indonesia thực hiện chiến
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/- | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 490 | 500 | – |
| Jasmine |
496 | 500 | +6 | |
| 100% tấm | 335 | 339 | -1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 390 | 394 | +2 |
| 100% tấm | 369 | 373 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 349 | 353 | -2 |
| 100% tấm | 282 | 286 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 350 | 354 | -2 |
| 100% tấm | 324 | 328 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 383 | 387 | +2 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.350 | 6.000 | 243 |
| Lúa thường | 5.850 | 5.611 | 96 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.000 | 417 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.514 | 257 |
| Xát trắng loại 1 | 11.050 | 10.810 | 450 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 9.750 | 205 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.700 | 7.525 | -75 |
| Cám xát/lau | 6.950 | 6.707 | -79 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,84 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.258,18 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 61,15 |
| KRW | South Korean Won | 1.472,78 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 159,54 |
| INR | Indian Rupee | 94,64 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,98 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,74 |
| THB | Thai Baht | 32,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.388,53 |