Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 08/2020

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%)
Angieri 126 93.061 0,02%
Angola 132 53.460 0,02%
Saudi Arabia 3.545 2.180.247 0,59%
Australia 3.220 2.001.775 0,53%
Poland 45 32.647 0,01%
Ivory Coast 78.676 38.574.770 12,99%
Cuba 30.450 15.184.502 5,03%
Taiwan 1.580 994.282 0,26%
Ghana 68.959 37.575.992 11,39%
Netherlands 730 425.785 0,12%
Hongkong 6.797 4.071.518 1,12%
Indonesia 5.600 2.910.876 0,92%
Malaysia 37.697 15.947.174 6,23%
Mozambique 6.103 3.277.186 1,01%
United States of America 1.309 908.042 0,22%
South Africa 422 224.141 0,07%
Russia 873 381.125 0,14%
French 191 114.421 0,03%
Philippines 222.866 109.352.893 36,80%
Senegal 670 268.584 0,11%
Singapore 9.347 5.238.860 1,54%
Tanzania 1.625 953.875 0,27%
Spain 171 75.502 0,03%
United Arab Emirates 2.400 1.374.488 0,40%
China 43.049 23.546.498 7,11%
Ukraine 119 83.813 0,02%
Các nước khác 78.864 38.481.045 13,02%
TỔNG CỘNG 605.566 304.326.561 100,00%
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
06/07/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 510 520 +10
Jasmine 513 517
100% tấm 348 352
Thái Lan 5% tấm 471 475
100% tấm 406 410
Ấn Độ 5% tấm 352 356
100% tấm 284 288
Pakistan 5% tấm 408 412
100% tấm 324 328
Miến Điện 5% tấm 459 463
Từ ngày 25/06/2026-02/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.550 6.314 232
Lúa thường 6.150 5.946 179
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.450 9.975 483
Lứt loại 2 8.850 8.793 -150
Xát trắng loại 1 11.950 11.530 160
Xát trắng loại 2 10.450 10.325 120
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.900 7.821 39
Cám xát/lau 8.050 7.771 68

Tỷ giá

06/07/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,79
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.989,12
MYR Malaysian Ringgit 4,07
PHP Philippine Peso 61,49
KRW South Korean Won 1.527,50
JPY Yên Nhật Bản 160,91
INR Indian Rupee 95,46
MMK Burmese Kyat 2.099,75
PKR Pakistani Rupee 278,21
THB Thai Baht 33,30
VND Vietnamese Dong 26.292,38