Thị trường xuất khẩu gạo tháng 12/2025

Thị Trường Số Lượng
(tấn)
Trị Giá
(USD)
Chiếm
(%)
Philippines 198.455 91.050.397 37,99%
Ivory Coast 68.366 27.405.534 13,09%
China 60.295 26.995.647 11,54%
Malaysia 46.207 20.116.640 8,85%
Ghana 44.824 23.105.735 8,58%
Mozambique 8.901 4.846.760 1,70%
United Arab Emirates 7.787 4.710.959 1,49%
Indonesia 6.473 3.036.935 1,24%
Hongkong 6.104 3.483.508 1,17%
Singapore 5.693 3.350.553 1,09%
Saudi Arabia 4.658 2.729.412 0,89%
Australia 3.956 2.821.878 0,76%
United States of America 3.134 2.452.859 0,60%
Taiwan 2.134 1.090.578 0,41%
Campuchia 1.989 991.523 0,38%
Senegal 1.411 623.854 0,27%
Netherlands 1.070 807.630 0,20%
South Africa 1.059 684.169 0,20%
France 497 334.481 0,10%
Poland 469 376.654 0,09%
Tanzania 453 273.435 0,09%
Ukraine 311 224.799 0,06%
Russia 182 100.459 0,03%
Angola 123 66.687 0,02%
Spain 122 76.365 0,02%
Turkey 103 64.270 0,02%
Bangladesh 42 31.311 0,01%
Chile 28 20.162 0,01%
Các nước khác 47.541 26.896.339 9,10%
TỔNG CỘNG 522.387 248.769.533 100,00%
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 28/12/2025
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 415 430
 Jasmine 426 430
 100% tấm 315 319 +2
 Thái Lan 5% tấm 380 384 +4
 100% tấm 353 357 +1
 Ấn Độ 5% tấm 353 357
 100% tấm 304 308
 Pakistan 5% tấm 370 374 +1
 100% tấm 344 348 +1
 Miến Điện 5% tấm 349 353 -3

Từ ngày 15/01/2026-22/01/2026
(đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng  
Lúa thơm 6.750 5.989 325
Lúa thường 5.650 5.482 143
Gạo nguyên liệu      
Lứt loại 1 10.350 8.908 450
Lứt loại 2 8.250 8.086 314
Xát trắng loại 1 10.850 9.900 580
Xát trắng loại 2  9.350 9.110 240
Phụ phẩm      
Tấm 1/2 7.650 7.554 -98
Cám xát/lau 8.050 7.707 293

 

Tỷ giá

Ngày 28/12/2025
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,95
EUR Euro 0,83
IDR Indonesian Rupiah 16.700,97
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 58,94
KRW South Korean Won 1.437,56
JPY Japanese Yen 153,03
INR Indian Rupee 91,51
MMK Burmese Kyat 2.099,98
PKR Pakistani Rupee 279,79
THB Thai Baht 31,01
VND Vietnamese Dong 26.140,67