Tập huấn nâng cao kỹ năng thực hành chứng nhận tiêu chuẩn JAS nông nghiệp hữu cơ

Kính gửi: Quý Doanh nghiệp Hội viên.

Theo Công văn số 708/CBTTNS-TN ngày 23/09/2021 của Cục Chế biến và Phát triển thị trường Nông sản (Đính kèm công văn), nhằm triển khai Biên bản ghi nhớ hợp tác về phổ biến các tiêu chuẩn chứng nhận chất lượng nông sản và thực phẩm tại Việt Nam giữa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Việt Nam) với Bộ Nông Lâm Ngư nghiệp (Nhật Bản), Hiệp hội Lương thực Việt Nam xin thông báo đến Quý Doanh nghiệp Hội viên chương trình “Tập huấn nâng cao kỹ năng thực hành chứng nhận tiêu chuẩn Nhật Bản JAS về nông nghiệp hữu cơ” do Tiểu nhóm Nông nghiệp hữu cơ phía Bộ là đầu mối chủ trì tổ chức, cụ thể như sau:

  • Thời gian: Từ ngày 05 đến ngày 08/10/2021.
  • Hình thức: trực tuyến qua Zoom (Chi tiết sẽ được gửi qua email).
  • Chủ trì: Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản.
  • Giảng viên khoá tập huấn: Chuyên gia Nhật do Chính phủ Nhật Bản đề xuất.
  • Thành phần tham dự: Các cơ quan quản lý Nhà nước, các Viện, Trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố; Các Hiệp hội ngành hàng; Các tổ chức chứng nhận; Các doanh nghiệp, hợp tác xã, người sản xuất, các tổ chức chứng nhận nông nghiệp hữu cơ.
  • Nội dung chương trình: Theo file đính kèm.

Doanh nghiệp Hội viên có nhu cầu tham dự vui lòng nghiên cứu kỹ Chương trình và hướng dẫn đăng ký chi tiết kèm theo. Để đảm bảo chất lượng kết nối, mỗi đơn vị vui lòng chỉ đăng ký 01 tài khoản tham dự. Hạn chót đăng ký trước 12h ngày 25/09/2021.

Thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ:

Phòng Thị trường trong nước – Cục Chế biến và Phát triển thị trường Nông sản.

Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. ĐT: 024 37711120

Người liên hệ: Đ/c Nguyễn Nguỵ Xuân Trúc  (0979911477) / Đ/c Nguyễn Hồng Ngọc (0913003310)

Email: Trucnnx.cb@mard.gov.vn/ thuongmai.cb@gmail.com / truc8x@gmail.com

Trân trọng!

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
08/05/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/-
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 510 520
Jasmine 513 517
100% tấm 331 335
Thái Lan 5% tấm 396 400
100% tấm 369 373 +1
Ấn Độ 5% tấm 345 349
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 350 354
100% tấm 326 330
Miến Điện 5% tấm 389 393
Từ ngày 01/05/2026 – 08/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.550 6.114 21
Lúa thường 6.050 5.754 -11
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.950 9.675 479
Lứt loại 2 9.050 8.818 211
Xát trắng loại 1 11.750 11.375 345
Xát trắng loại 2 10.750 10.240 310
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.700 7.586 54
Cám xát/lau 6.825 6.704 -11

Tỷ giá

08/05/2026
Mã NTTên NTUnits per USD
CNYChinese Yuan Renminbi6.80
EUREuro0.85
IDRIndonesian Rupiah17,315.35
MYRMalaysian Ringgit3.91
PHPPhilippine Peso60.40
KRWSouth Korean Won1,453.75
JPYYên Nhật Bản156.50
INRIndian Rupee94.29
MMKBurmese Kyat2,099.61
PKRPakistani Rupee278.82
THBThai Baht32.17
VNDVietnamese Dong26,282.35