Sắp diễn ra Festival lúa gạo Việt Nam lần thứ V – Vĩnh Long năm 2021

Theo Ban tổ chức, Festival lúa gạo Việt Nam lần thứ V – Vĩnh Long năm 2021, sẽ diễn ra từ ngày 31/12/2021 đến ngày 4/1/2022 trên đường Võ Văn Kiệt, Phường 9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.

Kế hoạch tổ chức “Festival lúa gạo Việt Nam lần thứ V – Hội chợ triển lãm ngành công thương khu vực ĐBSCL tại tỉnh Vĩnh Long năm 2021” dự kiến sẽ có gần 400 gian hàng tham gia sự kiện.

Trong đó, khu hội chợ triển lãm của các đơn vị tài trợ (100 gian hàng), khu triển lãm máy móc vật tư nông nghiệp (60 gian hàng), khu triển lãm hội nông dân các tỉnh (40 gian hàng), khu triển lãm của các doanh nghiệp huyện – thị tỉnh Vĩnh Long (40 gian hàng), khu triển lãm ngành lương thực Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (50 gian hàng), khu triển lãm doanh nhân trẻ Vĩnh Long (20 gian hàng), khu triển lãm xúc tiến thương mại các tỉnh (trên 80 gian hàng)…

Xây dựng thương hiệu gạo Việt Nam đang là yêu cầu cấp thiết cho sản xuất lúa gạo ĐBSCL và cả nước

Chuỗi sự kiện chính tại Festival kỳ này gồm: Hội thảo “Sản phẩm OCOP và Phát triển ngành hàng lúa gạo: Động lực quan trọng để phát triển nông thôn mới”; Hội thi “Gạo ngon thương hiệu Việt”; Hội thi “Món ngon Gạo – Nếp Việt Nam”… sẽ góp phần tạo điều kiện để các doanh nghiệp có cơ hội giới thiệu rộng rãi sản phẩm của mình, tìm kiếm đối tác, phát triển ngành công nghiệp chế biến ở địa phương và khu vực ĐBSCL.

Ban tổ chức kỳ vọng đây sẽ là cơ hội tốt để thúc đẩy phát triển sản xuất lúa gạo chất lượng cao, nâng cao chuỗi giá trị trong sản xuất lúa gạo; thúc đẩy xúc tiến thương mại trong lĩnh vực nông nghiệp, nông dân và phát triển nông thôn; hỗ trợ các doanh nghiệp, nông dân hoạt động hiệu quả và giúp ngành hàng lúa gạo Việt Nam, cũng như các thương hiệu nông sản có chỉ dẫn địa lý tăng sức cạnh tranh trên thương trường quốc tế.

Thông qua Festival, tích cực hỗ trợ cho các đơn vị, địa phương, doanh nghiệp, tăng cường các giải pháp xúc tiến thương mại, quảng bá thương hiệu, sản phẩm chủ lực trên thị trường. Từ đó, góp phần tạo động lực thực hiện thành công mục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn và xây dựng nông thôn mới, đáp ứng xu thế hội nhập quốc tế và đổi mới đất nước.

Huy Tự

https://baodautu.vn/sap-dien-ra-festival-lua-gao-viet-nam-lan-thu-v—vinh-long-nam-2021-d157762.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
10/08/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 505 +5
Jasmine 538 542
100% tấm 370 374
Thái Lan 5% tấm 450 454
100% tấm 374 378
Ấn Độ 5% tấm 360 364
100% tấm 292 296
Pakistan 5% tấm 401 405
100% tấm 310 314
Miến Điện 5% tấm 466 470
Từ ngày 30/07/2026-06/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.850 6.636 -121
Lúa thường 6.550 6.343 -4
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.650 10.229 -83
Lứt loại 2 9.850 9.782 39
Xát trắng loại 1 11.850 11.515 -70
Xát trắng loại 2 10.850 10.810 -20
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.625 8.529 57
Cám xát/lau 7.850 7.768 -111

Tỷ giá

Ngày 10/08/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,75
EUR Euro 0,87
IDR Indonesian Rupiah 17.824,45
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 60,72
KRW South Korean Won 1.408,16
JPY Yen Nhật Bản 157,83
INR Indian Rupee 95,19
MMK Burmese Kyat 2.099,55
PKR Pakistani Rupee 277,78
THB Thai Baht 32,96
VND Vietnamese Dong 26.207,39