Quy trình hướng dẫn DN thực hiện thủ tục XNK hàng hóa từ ngày 23/8-5/9/2021 (Đăng ký cấp giấy đi đường trong thời gian thực hiện giãn cách xã hội từ ngày 23/8/2021 đến ngày 5/9/2021)

Công văn số 2789/BCĐ-VX ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Ban chỉ đạo phòng, chống dịch COVID-19 Thành phố Hồ Chí Minh về việc tăng cường một số biện pháp thực hiện công tác phòng, chống dịch COVID-19 (từ ngày 23 tháng 8 năm 2021 đến ngày 06 tháng 9 năm 2021);

Công văn số 2796/UBND-VX ngày 21 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc tăng cường một số biện pháp thực hiện công tác phòng, chống dịch COVID-19 về việc tăng cường kiểm soát các nhóm đối tượng được phép lưu thông trong thời gian thực hiện giãn cách xã hội;

Quy trình đăng ký

Bước 1: Kê khai thông tin của doanh nghiệp

Doanh nghiệp căn cứ nơi đặt trụ sở chính để truy cập vào Google form theo Quận/ Huyện / Thành phố Thủ Đức link dưới đây để cung cấp thông tin gửi về Sở Công Thương:

Bước 2: Hồ sơ đăng ký

  1. Đơn đăng ký cấp Giấy đi đường (Mẫu 3D-1);
  2. Bản scan, bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
  3. Bản chụp thông tin cơ bản và ngành nghề hoạt động: doanh nghiệp có thể tra cứu theo Mã số thuế (MST) của đơn vị mình tại https://dangkykinhdoanh.gov.vn/vn/Pages/Trangchu.aspx
  4. Danh sách chi tiết nhân viên đăng ký cấp Giấy đi đường (Mẫu 3D-2).
  5. Tài liệu chứng minh có đơn hàng xuất khẩu – nhập khẩu trong thời gian từ ngày 23/8/2021 đến 06/9/2021.

Bước 3: Nộp hồ sơ

Doanh nghiệp điền đầy đủ, ký tên, đóng dấu, scan đối với Mẫu 3D-1 và 3D-2 và gửi 05 tài liệu nêu trên về email của Chuyên viên phụ trách địa bàn thuộc Phòng Quản lý Xuất Nhập khẩu – Sở Công Thương.

Đề nghị doanh nghiệp lưu tên file là TÊN ĐẦY ĐỦ CỦA DOANH NGHIỆP (ví dụ: Công ty TNHH XYZ).

Bước 4: Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên phụ trách địa bàn thẩm định hồ sơ đăng ký của doanh nghiệp và phản hồi chấp thuận/bổ sung/từ chối cho doanh nghiệp trong vòng 04 giờ.

Bước 5: Hoàn thành đăng ký

– Khi hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Chuyên viên phụ trách địa bàn chuyển Giấy đi đường đã được thẩm định về email của NGƯỜI ĐẦU MỐI CỦA DOANH NGHIỆP để thực hiện việc in ấn và đem Giấy đi đường (đã in) đến Sở Công Thương (số 163 Hai Bà Trưng, Quận 3) để đối chiếu thông tin và đóng dấu, phát hành.

– Đồng thời, Chuyên viên phụ trách địa bàn chuyển Giấy đi đường đã được thẩm định về Văn phòng Sở để thực hiện việc đối chiếu Giấy đi đường khi doanh nghiệp đem Giấy đi đường đến Sở Công Thương để đóng dấu và phát hành.

– Trong trường hợp Văn phòng Sở Công Thương đối chiếu ngẫu nhiên giữa danh sách Giấy đi đường của doanh nghiệp do Phòng Quản lý Xuất Nhập khẩu chuyển qua và doanh nghiệp in ấn đem đến có sự sai sót thì Văn phòng Sở có quyền từ chối toàn bộ danh sách đăng ký của doanh nghiệp./.

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
29/04/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/-
Min Max
  Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 490 500
Jasmine
496 500 +6
100% tấm 335 339 -1
 Thái Lan 5% tấm 390 394 +2
100% tấm 369 373 -1
  Ấn Độ 5% tấm 349 353 -2
100% tấm 282 286
  Pakistan 5% tấm 350 354 -2
100% tấm 324 328 -1
  Miến Điện 5% tấm 383 387 +2
Từ ngày 16/04/2026 – 23/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm6.3506.000243
Lúa thường5.8505.61196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.3509.000417
Lứt loại 28.9508.514257
Xát trắng loại 111.05010.810450
Xát trắng loại 210.5509.750205
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7007.525-75
Cám xát/lau6.9506.707-79

Tỷ giá

29/04/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,84
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.258,18
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 61,15
KRW South Korean Won 1.472,78
JPY Yen Nhật Bản 159,54
INR Indian Rupee 94,64
MMK Burmese Kyat 2.099,98
PKR Pakistani Rupee 278,74
THB Thai Baht 32,51
VND Vietnamese Dong 26.388,53