Mời doanh nghiệp tham dự Hội chợ quốc tế Alger 2023

Hội chợ quốc tế Algiers lần thứ 54 (FIA 54), sự kiện thương mại thường niên lớn nhất Algeria sẽ diễn ra từ ngày 19 đến ngày 24/6/2023 tại Cung Hội chợ- Triển lãm Pins Maritimes, thủ đô Alger (Algeria). Hội chợ có diện tích trưng bày 30.000 m2 và 500 cơ quan, doanh nghiệp tham dự trong đó một nửa dành cho các công ty nước ngoài.

Năm 2022, Hội chợ quốc tế Algiers lần thứ 53 đã được tổ chức từ ngày 13-17/6/2022. Với khẩu hiệu “Đối tác chiến lược”, sự kiện đã thu hút sự tham gia của 698 doanh nghiệp, trong đó có 187 công ty nước ngoài đến từ 20 quốc gia trên khắp thế giới. Nhân dịp này, Thương vụ, Đại sứ quán và doanh nghiệp Việt Nam tại Algeria đã tổ chức khu gian hàng giới thiệu sản phẩm Việt.

FIA 2023 là hội chợ quốc tế đa ngành bao gồm các lĩnh vực nông nghiệp, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp hóa chất, công nghiệp hóa dầu, công nghiệp điện, công nghiệp cơ khí, công nghiệp điện tử, xây dựng, công trình công cộng và dịch vụ. Doanh nghiệp Việt Nam tham gia có thể giới thiệu các loại hàng: Nông sản, thực phẩm; thủy sản; giày dép, hàng dệt may; đồ gỗ, đồ nhựa; máy tính, điện thoại và linh kiện, đồ điện và điện tử; vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị; hàng thủ công mỹ nghệ, v.v…

Theo số liệu của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong 3 tháng đầu năm 2023, kim ngạch xuất khẩu của nước ta sang Algeria đạt 63,35 triệu USD, tăng 104,7% so với cùng kỳ năm ngoái. Những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam là cà phê, đạt 20.335 tấn (+ 135,80%), kim ngạch đạt 40,1 triệu USD (+126,8%), hạt tiêu, kim ngạch đạt 1,67 triệu USD (+ 31%), hàng thủy sản 1,34 triệu USD (+355,1%), sản phẩm hóa chất 2,12 triệu USD (+165,3%),  hàng kim loại thường 1,57 triệu USD, …

Thương vụ Việt Nam tại Algeria sẽ thuê 1 gian hàng 9m2 để trưng bày catalogue và hàng mẫu của doanh nghiệp Việt Nam. Các doanh nghiệp trong nước có nhu cầu sang tham gia trực tiếp sẽ được Thương vụ hỗ trợ làm thủ tục xin visa, bố trí gian hàng giới thiệu sản phẩm tại hội chợ và tiếp xúc khách hàng sở tại.

Mọi thông tin chi tiết, đề nghị doanh nghiệp liên hệ với Thương vụ Việt Nam tại Algeria, email: Dz@moit.gov.vn. Thời hạn gửi đăng ký, hàng mẫu, catalogue (nếu có) đến Thương vụ trước ngày 31/5/2023.

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
17/06/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 485 490
Jasmine 505 509 +1
100% tấm 343 347
Thái Lan 5% tấm 470 474 +1
100% tấm 415 419 +1
Ấn Độ 5% tấm 347 351
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 390 394 +1
100% tấm 322 326 -1
Miến Điện 5% tấm 456 460
Từ ngày 04/06/2026-11/06/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6,250 6,050 -164
Lúa thường 5,850 5,721 -243
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10,150 9,671 188
Lứt loại 2 8,750 8,707 36
Xát trắng loại 1 11,450 11,270 235
Xát trắng loại 2 10,250 10,250 -60
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7,900 7,768 7
Cám xát/lau 7,800 7,661 46

Tỷ giá

17/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,76
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.727,89
MYR Malaysian Ringgit 4,07
PHP Philippine Peso 60,28
KRW South Korean Won 1.508,51
JPY Yên Nhật Bản 160,38
INR Indian Rupee 94,53
MMK Burmese Kyat 2.099,45
PKR Pakistani Rupee 278,32
THB Thai Baht 32,50
VND Vietnamese Dong 26.310,27