Giá lúa gạo nội địa ngày 30/09/2021-07/10/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
07/10 +/- 07/10 +/- 07/10 +/- 07/10 +/- 07/10 +/- 07/10 +/- 07/10 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài     5.650       200     5.200          –       5.450      200     5.450         –       5.350       100         6.000       400     6.000     5.517
Lúa thường     5.250       300     4.800          –           4.850  –      5.150       200     5.250       300     5.250       150     5.250     5.092
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài     7.450       200     6.550          –       6.750      250         5.600       100         7.000       400     7.450     6.670
Lúa thường     7.350       100     6.150          –               5.400       200         6.250       150     7.350     6.288
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1     8.050          –       8.500          –       8.700      400         8.550       200         9.000       300     9.000     8.560
Lứt loại 2     7.850          –       8.000       200     8.050      150         8.050       200     8.050       200     8.000       100     8.050     8.000
Xát trắng loại 1          9.550          –           9.850      500     9.900       550       10.400       400   10.400     9.925
Xát trắng loại 2          8.800       150         8.950        50     8.950          –       9.100       100     9.200       200     9.200     9.000
Phụ Phẩm
Tấm 1/2     7.350          –       7.450         50     7.250      300     7.200      250     7.100       150     6.950       100     7.600       300     7.600     7.271
Tấm 2/3         7.150       100     7.250      300         6.950       200         7.000       100     7.250     7.088
Tấm 3/4     6.850       300     7.050       100     6.850      300     6.550      100                 7.050     6.825
Cám xát     7.050       300     6.950          –       6.750      200     7.200      650     7.200       650     6.750       200     7.100       400     7.200     7.000
Cám lau     7.050       300     6.950          –       6.750      200     7.200      650     7.200       650     6.750       200     7.100       400     7.200     7.000
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%     9.650       400     9.250       100     9.350      150     9.450      200     9.500       200     9.500       100     9.400       250     9.650     9.443
10%         9.150       100             9.400       200             9.400     9.275
15%     9.450       400     9.050       100     9.050      150         9.200       200     9.200          –       9.200       250     9.450     9.192
20%         8.950       100             9.100       200             9.100     9.025
25%     9.250       400     8.850       100     8.750      150         9.000       200     8.900      (100)     8.900       250     9.250     8.942
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 14/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 460 465
 Jasmine 454 458
 100% tấm 333 337
 Thái Lan 5% tấm 378 382
 100% tấm 357 361
 Ấn Độ 5% tấm 336 340
 100% tấm 284 288
 Pakistan 5% tấm 349 353
 100% tấm 319 323
 Miến Điện 5% tấm 362 366

 

Từ ngày 02/04/2026 – 09/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm5.9505.686+96
Lúa thường5.5505.461+82
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.2508.650+138
Lứt loại 28.8508.300+161
Xát trắng loại 110.45010.105+410
Xát trắng loại 210.2509.530+510
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7507.639+14
Cám xát/lau7.6507.114+32

Tỷ giá

Ngày 15/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.134,57
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 59,80
KRW South Korean Won 1.471,41
JPY Japanese Yen 158,92
INR Indian Rupee 93,08
MMK Burmese Kyat 2.100,23
PKR Pakistani Rupee 278,86
THB Thai Baht 31,99
VND Vietnamese Dong 26.280,83