Giá lương thực nội địa ngày 11/03/2021-18/03/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
18/03 +/- 18/03 +/- 18/03 +/- 18/03 +/- 18/03 +/- 18/03 +/- 18/03 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài      6.550    300      6.350      200      6.550      400      6.450          –        6.550         –            6.800        –        6.800     6.542
Lúa thường      6.650    400      6.350      200      6.650      400      6.650          –        6.650      100      6.550          –        6.800        –        6.800     6.614
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài      7.750    300      7.350      100      8.000      450          6.800         –            7.800        –        8.000     7.540
Lúa thường      7.850    400      7.350      100      7.900      450          6.900      100          7.800        –        7.900     7.560
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1      9.650       –        9.700      250      9.650      350          9.550      225          9.800     450      9.800     9.670
Lứt loại 2      9.550       –        9.700      250      9.600      250          9.575      250      9.600          –        9.550     300      9.700     9.596
Xát trắng loại 1         10.750      200        11.150        300    10.800      250        11.000     350    11.150   10.925
Xát trắng loại 2         10.750      200        11.150        300    11.150      250    11.000          –      10.900     400    11.150   10.990
Phụ Phẩm
Tấm 1/2      9.050       –        9.350         –        9.150      100      9.000          50      9.050         –        9.250          –        9.200    (100)      9.350     9.150
Tấm 2/3          8.350         –        8.950      100          7.900     (150)          8.100    (100)      8.950     8.325
Tấm 3/4      7.650       –        8.050     (100)      7.950         –        7.850      (100)                  8.050     7.875
Cám xát      6.750   (100)      6.950     (100)      6.825    (125)      6.750      (100)      6.700     (125)      6.550          –        6.800    (200)      6.950     6.761
Cám lau      6.750   (100)      6.950     (100)      6.825    (125)      6.750      (100)      6.700     (125)      6.550          –        6.800    (200)      6.950     6.761
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%    11.450       –      11.250      200    11.300      250    11.250      (400)    11.850     (300)    11.300          –      10.950     350    11.850   11.336
10%        11.150      200            11.500     (500)            11.500   11.325
15%    11.250       –      11.050      200    11.000      250        11.600     (300)    11.100          –      10.750     350    11.600   11.125
20%        10.950      200            11.300     (300)            11.300   11.125
25%    11.050       –      10.850      200    10.700      250        10.800     (200)    10.900          –      10.200     200    11.050   10.750
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
24/07/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 510
Jasmine 546 550
100% tấm 359 363 +5
Thái Lan 5% tấm 455 459 +8
100% tấm 382 386 -5
Ấn Độ 5% tấm 363 367 +1
100% tấm 290 294
Pakistan 5% tấm 410 414
100% tấm 314 318 -1
Miến Điện 5% tấm 464 468
Từ ngày 16/07/2026-23/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.950 6.768 89
Lúa thường 6.400 6.339 136
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.850 10.283 33
Lứt loại 2 9.650 9.514 286
Xát trắng loại 1 11.950 11.580 -110
Xát trắng loại 2 10.650 10.560 110
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.350 8.182 75
Cám xát/lau 8.050 7.857 29

Tỷ giá

24/07/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,78
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 18.019,78
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 61,80
KRW South Korean Won 1.475,17
JPY Yên Nhật Bản 163,81
INR Indian Rupee 96,83
MMK Burmese Kyat 2.100,22
PKR Pakistani Rupee 277,85
THB Thai Baht 33,84
VND Vietnamese Dong 26.316,59