Giá lúa gạo nội địa ngày 19/12/2024-26/12/2024

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
26/12 +/- 26/12 +/- 26/12 +/- 26/12 +/- 26/12 +/- 26/12 +/- 26/12 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài         6.950 -500        7.550 -600         7.600                 –          7.450 100        7.550 -350      7.650 -700        7.850 -500         7.850         7.514
Lúa thường         6.750 -300        6.650 -200         6.850                 –          6.150 -900        7.500 550      7.000 -50        6.050 -600         7.500         6.707
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài         8.350 -500        9.150 -700         9.150 -50        9.100 -750        7.750 -350            9.050 -800         9.150         8.758
Lúa thường         8.150 -500        8.200 -100         8.150                 –          8.150 -200        7.650 450            7.050 -900         8.200         7.892
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1         9.150 -400      10.850 -800       11.000 -200      10.550 -200      10.950 -800          11.950 -400       11.950       10.742
Lứt loại 2         9.050 -400        9.150 -400         9.150 -200        9.050 -150        9.350 -500      9.350 -500        9.050 -400         9.350         9.164
Xát trắng loại 1           13.650 -700          13.150 -400      13.450 -700    13.950 -600      13.950 -1000       13.950       13.630
Xát trắng loại 2           11.250 -900          10.850 -200      11.050 -900    11.250 -900      10.950 -600       11.250       11.070
Phụ Phẩm
Tấm 1/2         7.650 -1300        7.300 -250         7.650 -100        7.550 -200        7.950 -100      7.950 -1000        7.850 -200         7.950         7.700
Tấm 2/3            6.700 -350         7.350 -150            6.700 -250            6.050              –           7.350         6.700
Tấm 3/4         7.050                –          6.500 -50         6.350                 –                           7.050         6.633
Cám xát         5.650                –          5.900 -100         5.700 -100        5.600 -50        5.600 -100      5.900 -100        5.350              –           5.900         5.671
Cám lau         5.650                –          5.800 -100         5.700 -100        5.600 -50        5.600 -100      5.800 -100        5.450              –           5.800         5.657
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%       11.200 -800      11.850 -600       11.600 -100      11.700 -50      12.800 -250    13.000 -50      11.850 -300       13.000       12.000
10%          11.750 -600              12.600 -250               12.600       12.175
15%       11.000 -800      11.650 -600       11.400 -100          12.400 -250    12.600 -50      11.550 -300       12.600       11.767
20%                      12.200 -250               12.200       12.200
25%       10.800 -800      11.050 -600       11.200 -100          12.000 -250    12.200 -50      11.050 -300       12.200       11.383
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
11/06/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 485 490 -5
Jasmine 508 512
100% tấm 344 348
Thái Lan 5% tấm 462 466 +1
100% tấm 415 419
Ấn Độ 5% tấm 343 347 +1
100% tấm 278 282
Pakistan 5% tấm 389 393 -2
100% tấm 326 330
Miến Điện 5% tấm 432 436 +15
Từ ngày 21/05/2026 – 28/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.550 6.214 -164
Lúa thường 6.250 5.964 -71
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.050 9.483 -8
Lứt loại 2 8.750 8.671 -293
Xát trắng loại 1 11.150 11.035 -245
Xát trắng loại 2 10.450 10.310 -70
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.000 7.761 -29
Cám xát/lau 7.800 7.614 136

Tỷ giá

11/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6.78
EUR Euro 0.87
IDR Indonesian Rupiah 17.831.35
MYR Malaysian Ringgit 4.07
PHP Philippine Peso 61.31
KRW South Korean Won 1.519.66
JPY Yên Nhật Bản 160.49
INR Indian Rupee 95.28
MMK Burmese Kyat 2.099.64
PKR Pakistani Rupee 278.38
THB Thai Baht 32.93
VND Vietnamese Dong 26.321.91