Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/7/2023 tại thị trường trong nước tiếp đà tăng từ 50 – 100 đồng/kg. Trong khi đó, giá gạo xuất khẩu tăng 5 USD/tấn.

Giá lúa gạo hôm nay 7/7/2023 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục đà tăng. Theo đó, giá lúa và gạo điều chỉnh tăng từ 50 – 100 đồng/kg.

Cụ thể, tại An Giang, giá lúa Đài thơm 8 điều chỉnh tăng 100 đồng/kg lên mức 6.900 – 7.100 đồng/kg.

Với các chủng loại lúa còn lại, giá neo cao. Hiện lúa IR 504 đang được thương lái thu mua tại ruộng ở mức 6.400 – 6.700 đồng/kg; lúa OM 5451 dao động 6.400 – 6.600 đồng/kg; Lúa OM 18 giá 6.600 – 6.800 đồng/kg, Lúa IR 50404 trong khoảng 6.300 – 6.600 đồng/kg; Lúa Đài thơm 8 giá 6.900 – 7.000 đồng/kg; Nàng Hoa 9 giá 6.600 – 6.800 đồng/kg; Lúa Nhật cũng ổn định ở mức 7.800 – 8.000 đồng/kg; Lúa Nàng Nhen (khô) ở mức 13.000 đồng/kg.

Với lúa nếp, nếp AG (tươi) hôm nay được thương lái mua tại ruộng ổn định trong mức từ 5.700 – 5.900 đồng/kg; nếp Long An (tươi) dao động trong khoảng 6.300 – 6.400 đồng/kg; nếp AG (khô) ở mức 7.400 – 7.600 đồng/kg; nếp Long An (khô) có giá 7.700 – 7.900 đồng/kg.

Giá lúa gạo hôm nay tiếp đà tăng 50 – 100 đồng/kg

Tương tự, với mặt hàng gạo, giá gạo nguyên liệu, thành phẩm điều chỉnh tăng 50 đồng/kg. Cụ thể, giá gạo nguyên liệu IR 504 đang được thu mua ở mức 10.150 – 10.200 đồng/kg, tăng 50 đồng/kg. Gạo thành phẩm tăng 50 đồng/kg lên mức 11.500 đồng/kg.

Đối với phụ phẩm, giá tấm IR 504 duy trì ổn định ở mức 9.600 – 9.700 đồng/kg; cám khô 7.600 – 7.700 đồng/kg.

Trong khi đó, tại các chợ lẻ, giá gạo không có điều chỉnh. Cụ thể nếp ruột vẫn ổn định ở mức 14.000 – 16.000 đồng/kg. Gạo thường có giá 11.000 – 12.000 đồng/kg.

Gạo Nàng Nhen có giá 22.000 đồng/kg; gạo thơm thái hạt dài duy trì 18.000 – 19.000 đồng/kg; gạo thơm Jasmine giá 15.000 – 16.000 đồng/kg.

Gạo Hương Lài giá 19.000 đồng/kg; Gạo trắng thông dụng giá 14.500 đồng/kg; Gạo Nàng Hoa giá 18.500 đồng/kg; Gạo Sóc thường dao động 14.000 – 15.000 đồng/kg.

Gạo Sóc Thái giá ổn định 18.000; Gạo thơm Đài Loan có giá là 20.000 đồng/kg; Gạo Nhật giá 22.000 đồng/kg và cám duy trì mức 8.500 – 9.000 đồng/kg.

Theo các thương lái, hôm nay giá gạo tăng, các kho mua chậm lại. Giao dịch lúa mới ổn định, chất lượng lúa cải thiện. Tại một số khu vực thuộc Hậu Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp, lúa sắp thu hoạch nhiều, nông dân chào bán nhiều. Với diện tích lúa thu hoạch vào nửa cuối tháng 7 tại Kiên Giang, Long An, nông dần chào bán mức giá 6.400 – 6.500 đồng/kg.

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu điều chỉnh tăng. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam, giá gạo xuất khẩu ngày 5/7 của Việt Nam điều chỉnh tăng 5 USD/ tấn. Cụ thể, gạo 5% tấm giao dịch ở mức 513 USD/tấn; gạo 25% tấm ở mức 493 USD/tấn và gạo Jasmine ổn định 578 USD/tấn.

Cùng với gạo Việt Nam, giá gạo Thái Lan và Ấn Độ cũng điều chỉnh tăng. Theo đó, gạo 5% tấm của Thái Lan tăng 4 USD/tấn lên mức 512 USD/tấn, gạo 25% tấm ở mức 482 USD/tấn; gạo 100% tấm ở mức 435 USD/tấn, tăng 4 USD/tấn. Với gạo Ấn Độ, giá gạo điều chỉnh tăng 10 USD/tấn.

5 năm gần đây, xuất khẩu gạo duy trì khối lượng trên 6 triệu tấn/năm và có xu hướng tăng trưởng qua các năm, với giá trị xuất khẩu trên 3 tỉ USD mỗi năm. 6 tháng đầu năm 2023 đạt 4,3 triệu tấn và 2,3 tỉ USD, tăng 22% về khối lượng và tăng 35% về giá trị so với cùng kỳ năm 2022.

Bà Bùi Thị Thanh Tâm, Phó chủ tịch Hiệp hội Lương thực Việt Nam – cho biết, dự kiến nhiều thị trường lớn tiếp tục tăng mua như Indonesia, Philippines, Malaysia, châu Phi. Mức giá hiện nay đã cao rồi, dự báo thời gian tới còn cao hơn.

Bảng giá lúa gạo hôm nay 7/7/2023

Chủng loại lúa/gạo

Đơn vị tính

Giá mua của thương lái (đồng)

Tăng/giảm so với hôm qua (đồng)

Đài thơm 8

Kg

6.900 – 7.100

+ 100

OM 18

Kg

6.500 – 6.600

IR 504

Kg

6.400 – 6.700

OM 5451

Kg

6.300 – 6.600

Nếp Long An (khô)

Kg

7.400 – 7.600

Nếp An Giang (khô)

Kg

7.400 – 7.600

Gạo nguyên liệu IR 504

Kg

10.150 – 10.200

Gạo thành phẩm IR 504

Kg

11.500

+ 50

Tấm khô IR 504

Kg

9.600 – 9.700

Cám khô IR 504

Kg

7.600 – 7.700

https://congthuong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-ngay-772023-gia-gao-xuat-khau-tang-5-usdtan-261180.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
21/05/2026
Quốc giaLoại gạoGiá (USD/Tấn)+/
MinMax
Việt NamGạo thơm 5% tấm505520
Jasmine
524528
100% tấm339343+3
Thái Lan5% tấm434438+5
100% tấm409413+6
Ấn Độ5% tấm342346
100% tấm280284
Pakistan5% tấm348352-1
100% tấm321325
Miến Điện5% tấm392396
Từ ngày 07/05/2026 – 14/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.750 6.329 214
Lúa thường 6.450 5.950 196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.567 -108
Lứt loại 2 9.650 8.914 96
Xát trắng loại 1 11.650 11.340 -35
Xát trắng loại 2 10.350 10.130 -110
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.950 7.700 114
Cám xát/lau 7.750 7.207 504

Tỷ giá

21/05/2026
Mã NTTên NTUnits per USD
CNYChinese Yuan Renminbi6.80
EUREuro0.86
IDRIndonesian Rupiah17,699.99
MYRMalaysian Ringgit3.97
PHPPhilippine Peso61.51
KRWSouth Korean Won1,499.12
JPY Yên Nhật158.85
INRIndian Rupee96.62
MMKBurmese Kyat2,099.99
PKRPakistani Rupee278.65
THBThai Baht32.58
VNDVietnamese Dong26,343.00