Giá lúa gạo hôm nay 27/1: Giao dịch chậm, giá lúa tiếp đà đi ngang

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long xu hướng ổn định với các giống lúa, gạo. Thị trường giao dịch chậm, nhiều kho đã ngưng mua để nghỉ Tết.

Tại An Giang, giá lúa hôm nay tiếp tục đi ngang. Cụ thể lúa nếp vỏ khô 6.800 đồng/kg, nếp Long An khô 6.500 đồng/kg; Đài thơm 8 giá 5.900 – 6.100 đồng/kg; OM 308 giá 5.400 – 5.500 đồng/kg; Nàng hoa 9 giá 5.900 – 6.000 đồng/kg; OM 18 giá 5.900 – 6.000 đồng/kg; IR 50404 (khô) 6.000 đồng/kg; Nàng Nhen (khô) 12.000 đồng/kg; IR 50404 giá 5.300 – 5.500 đồng/kg; OM 5451 ở mức 5.400 – 5.600 đồng/kg.

Giá lúa gạo đi ngang

Tương tự tại các tỉnh khác như Long An, Kiên Giang, giá lúa ổn định, nhiều kho đã ngưng mua và nghỉ Tết. Theo đó ở Long An, Đài thơm 8 giá 5.800 đồng/kg; IR 50404 giá 5.300 đồng/kg; OM 5451 giá 5.500 đồng/kg; Nếp Long An giá 5.400 đồng/kg; Nàng hoa 9 giá 6.200 đồng/kg; OM 18 giá 5.600 đồng/kg.

Với giá gạo, hôm nay cũng đi ngang. Hiện giá gạo NL IR 504 ở mức 7.700-7.900 đồng/kg; giá gạo TP IR 504 8.500-8.600 đồng/kg; tấm 1 IR 504 ổn định ở mức 7.300-7.400 đồng/kg và cám khô giữ giá 7.600 đồng/kg.

Tại các chợ lẻ giá gạo giữ ổn định như đầu tháng gồm: Nếp ruột 14.000 đồng/kg; gạo thường 11.000-11.500 đồng/kg; dạo Gạo Nàng Nhen 20.000 đồng/kg; thơm thái hạt dài 18.000 đồng/kg; Gạo trắng thông dụng 14.000 đồng/kg; Hương Lài 19.000 đồng/kg; Gạo Sóc Thái 18.000 đồng/kg; Gạo thơm Đài Loan 20.000 đồng/kg; Gạo Nhật 20.000 đồng/kg; Gạo Nàng Hoa 17.500 đồng/kg; sóc thường 14.000 đồng/kg, gạo thơm Jasmine 15.000 – 16.000 đồng/kg.

Trên thị trường xuất khẩu, giá chào bán gạo của Việt Nam hôm nay tiếp đà ổn định. Hiện gạo 5% tấm ở mức 398-402 USD/tấn; gạo 25% tấm ổn định ở mức 378-382 USD/tấn; gạo 100% tấm ở mức 328-332 USD/tấn và gạo Jasmine 563-567 USD/tấn.

Ngọc Thùy

https://congthuong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-271-giao-dich-cham-gia-lua-tiep-da-di-ngang-171346.html

Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 25/01/2024-01/02/2024
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       8.950        8.714  -286 
Lúa thường tại kho     10.700        9.750  -467 
Lứt loại 1     12.900      12.733  -383 
Xát trắng loại 1      15.050      14.825  -800 
5% tấm     15.200      14.957  -76 
15% tấm     15.000      14.725  -83 
25% tấm     14.800      14.458  -75 
Tấm 1/2     12.500      11.664  -214 
Cám xát/lau       6.500        6.336  -164 

Tỷ giá

Ngày 16/02/2024
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,19
EUR Euro 0,93
IDR Indonesian Rupiah 15657,24
MYR Malaysian Ringgit 4,78
PHP Philippine Peso 55,97
KRW South Korean Won 1333,93
JPY Japanese Yen 150,35
INR Indian Rupee 83,03
MMK Burmese Kyat 2098,57
PKR Pakistani Rupee 279,58
THB Thai Baht 36,01
VND Vietnamese Dong 24449,03