Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 28/05/2026

(Nguồn: Oryza)
QUỐC GIALOẠI GẠOGIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LANGạo trắng 100% B449453
5% tấm450454
25% tấm436440
Hom Mali 92%1.2031.207
Gạo đồ 100% Stxd452456
A1 Super413417
VIỆT NAM5% tấm415419
25% tấm386390
Gạo thơm 5% tấm490500
Jasmine528532
100% tấm342346
ẤN ĐỘ5% tấm343347
25% tấm329333
Gạo đồ 5% Stxd334338
100% tấm Stxd279283
PAKISTAN5% tấm349353
25% tấm333337
100% tấm Stxd322326
MIẾN ĐIỆN5% tấm392396
MỸ4% tấm540544
15% tấm (Sacked)543547
Gạo đồ 4% tấm670674
Calrose 4%887891
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
02/06/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 490 495
Jasmine 517 521 -6
100% tấm 343 347
Thái Lan 5% tấm 457 461 +2
100% tấm 415 419 +1
Ấn Độ 5% tấm 339 343 -1
100% tấm 276 280 -2
Pakistan 5% tấm 357 361 +9
100% tấm 323 327
Miến Điện 5% tấm 395 399
Từ ngày 21/05/2026 – 28/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.550 6.214 -164
Lúa thường 6.250 5.964 -71
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.050 9.483 -8
Lứt loại 2 8.750 8.671 -293
Xát trắng loại 1 11.150 11.035 -245
Xát trắng loại 2 10.450 10.310 -70
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.000 7.761 -29
Cám xát/lau 7.800 7.614 136

Tỷ giá

02/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,77
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.825,47
MYR Malaysian Ringgit 3,97
PHP Philippine Peso 61,82
KRW South Korean Won 1.511,95
JPY Yên Nhật 159,66
INR Indian Rupee 95,17
MMK Burmese Kyat 2.099,71
PKR Pakistani Rupee 278,45
THB Thai Baht 32,63
VND Vietnamese Dong 26.322,33