Chương trình tuần lễ thương hiệu quốc gia và Diễn đàn quốc tế thương hiệu quốc gia Việt Nam năm 2022

Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam (THQG) được Thủ tương Chính phủ phê duyệt theo Quyết định số 253/2003/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2003 và giao Bộ Công thương là cơ quan thường trực, chịu trách nhiệm phối hợp với các Bộ, Ngành triển khai, nhằm mục tiêu xây dựng và quảng bá hình ảnh đất nước Việt Nam là quốc gia có hàng hóa, dịch vụ chất lượng, tạo dựng uy tín và nâng cao sức cạnh tranh cho các Doanh nghiệp Việt Nam trên thị trường trong nước và quốc tế. Với ý nghĩa đó, Thủ tướng Chính phủ đã chọn ngày 20 tháng 4 hàng năm là Ngày thương hiệu Việt Nam.

Để chào mừng Ngày Thương hiệu Việt Nam năm 2022, Bộ Công thương phối hợp với các Bộ, ngành, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai Tuần lễ Thương hiệu từ ngày 18 đến ngày 24 tháng 4 năm 2022 trên phạm vi cả nước.

Căn cứ  Công văn số 1407/XTTM-PTNL của Cục Xúc tiến thương mại, Bộ Công thương về việc mời tham gia Tuần lễ THQG và Diễn đàn Quốc tế THQG Việt Nam năm 2022,  Hiệp hội Lương thực Việt Nam xin thông báo đến quý Doanh nghiệp Hội viên thông tin chi tiết về chương trình như sau:

  • Tên chương trình: Chương trình Tuần lễ Thương hiệu quốc gia và Diễn đàn quốc tế thương hiệu quốc gia Việt Nam năm 2022.
  • Thời gian: Từ 13h30 đến 17h00 ngày 20 tháng 4 năm 2022.
  • Địa điểm: Khách sạn Pan Pacific Hà Nội – Số 1 Đường Thanh Niên, Quận Ba Đình, Hà Nội.
  • Hình thức tham dự: Trực tiếp kết hợp trực tuyến.
  • Thời hạn đăng ký: Trước ngày 15 tháng 4 năm 2022 (thứ Sáu).
  • Nội dung chương trình: Đính kèm.

Doanh nghiệp Hội viên quan tâm có thể gửi đăng ký tham gia theo mẫu Phiếu đăng ký (đính kèm) và gửi Cục Xúc tiến thương mại, Bộ Công thương trước ngày 15 tháng 4 năm 2022 để tổng hợp.

Thông tin chi tiết, đề nghị liên hệ:

Ban Thư ký Chương trình THQG, Cục Xúc tiến thương mại, Bộ Công Thương;

Địa chỉ: 20 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.

Liên hệ: Hoàng Anh Minh

Điện thoại: 024.39348145/ 024.39347628 (máy lẻ: 70) / Di động: 079.780.3348;

Email: thqg@vietrade.gov.vn

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
29/04/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/-
Min Max
  Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 490 500
Jasmine
496 500 +6
100% tấm 335 339 -1
 Thái Lan 5% tấm 390 394 +2
100% tấm 369 373 -1
  Ấn Độ 5% tấm 349 353 -2
100% tấm 282 286
  Pakistan 5% tấm 350 354 -2
100% tấm 324 328 -1
  Miến Điện 5% tấm 383 387 +2
Từ ngày 16/04/2026 – 23/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm6.3506.000243
Lúa thường5.8505.61196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 19.3509.000417
Lứt loại 28.9508.514257
Xát trắng loại 111.05010.810450
Xát trắng loại 210.5509.750205
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7007.525-75
Cám xát/lau6.9506.707-79

Tỷ giá

29/04/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,84
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.258,18
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 61,15
KRW South Korean Won 1.472,78
JPY Yen Nhật Bản 159,54
INR Indian Rupee 94,64
MMK Burmese Kyat 2.099,98
PKR Pakistani Rupee 278,74
THB Thai Baht 32,51
VND Vietnamese Dong 26.388,53