Bulog (Indonesia) dự định nhập khẩu tới 500.000 tấn gạo từ nay tới cuối năm

Theo cơ quan chuyên trách thu mua thực phẩm của Indonesia là Bulog, cơ quan này có kế hoạch nhập khẩu tới 500.000 tấn gạo từ nay tới cuối năm để cải thiện dự trữ, theo CEO Budi Waseso cho hay.

Bulog lên kế hoạch thu mua thêm 500.000 tấn gạo từ nông dân, ông cho biết thêm. Indonesia cần đảm bảo dự trữ gạo ở mức 1,2 triệu tấn vào cuối năm 2022. Chủ tịch Cơ quan thực phẩm quốc gia (Bapanas) Arief Prasetyo Adi cho hay tính tới ngày 22/11. Dự trữ gạo của Bulog ở mức hơn 590.000 tấn, có thể giảm xuống còn 342.000 tấn vào cuối năm nếu không có nguồn cung bổ sung. “Chúng tôi cho rằng mức dự trữ gạo này rất rủi ro do Bulog sẽ không thể can thiệp khi giá cao hoặc nếu có bất cứ trường hợp bất thường nào xảy ra”.

Bulog sẽ bán gạo ở mức giá thấp ra thị trường để giúp chính phủ ổn định giá trong trường hợp giá tăng vọt.

Theo Reuters

https://gappingworld.com/48095-Bulog-(Indonesia)-du-dinh-nhap-khau-toi-500.000-tan-gao-tu-nay-toi-cuoi-nam

Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 12/01/2023-19/01/2023
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       6.450        6.229               –  
Lúa thường tại kho       7.750        7.050               –  
Lứt loại 1     10.300        9.988  -96 
Xát trắng loại 1      11.600      10.863  +13 
5% tấm     10.400      10.254  +7 
15% tấm     10.200      10.008  +8 
25% tấm     10.100        9.775  +8 
Tấm 1/2       9.200        8.914               –  
Cám xát/lau       8.350        8.054  -11 

Tỷ giá

Ngày 29/12/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,96
EUR Euro 0,94
IDR Indonesian Rupiah 15639,01
INR Indian Rupee 4,42
MMK Burmese Kyat 55,69
MYR Malaysian Ringgit 82,84
PHP Philippine Peso 2099,42
PKR Pakistani Rupee 226,64
THB Thai Baht 34,61
VND Vietnamese Dong 23604,16