Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 09/09/2026

(Nguồn: Oryza)
QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LAN Gạo trắng 100% B 465 469
5% tấm 453 457
25% tấm 422 426
Hom Mali 92% 1.137 1.141
Gạo đồ 100% Stxd 464 468
A1 Super 366 370
VIỆT NAM 5% tấm 438 442
25% tấm 418 422
Gạo thơm 5% tấm 470 480
Jasmine 534 538
100% tấm 373 377
ẤN ĐỘ 5% tấm 364 368
25% tấm 350 354
Gạo đồ 5% Stxd 370 374
100% tấm Stxd 304 308
PAKISTAN 5% tấm 406 410
25% tấm 379 383
100% tấm Stxd 312 316
MIẾN ĐIỆN 5% tấm 476 480
MỸ 4% tấm 553 557
15% tấm (Sacked) 573 577
Gạo đồ 4% tấm 670 674
Calrose 4% 890 894
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
10/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 445 450
Jasmine 534 538
100% tấm 367 371
Thái Lan 5% tấm 478 482
100% tấm 374 378
Ấn Độ 5% tấm 370 374
100% tấm 306 310
Pakistan 5% tấm 408 412
100% tấm 310 314
Miến Điện 5% tấm 474 478
Từ ngày 20/08/2026-27/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.350 6.232 -346
Lúa thường 6.150 6.064 -196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.850 9.513 -479
Lứt loại 2 9.650 9.329 -432
Xát trắng loại 1 10.850 10.615 -685
Xát trắng loại 2 10.650 10.350 -500
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.550 8.475 -111
Cám xát/lau 7.550 7.429 +46

Tỷ giá

Ngày 10/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.499,87
MYR Malaysian Ringgit 4,07
PHP Philippine Peso 62,48
KRW South Korean Won 1.340,13
JPY Yen Nhật Bản 153,51
INR Indian Rupee 95,14
MMK Burmese Kyat 2.099,61
PKR Pakistani Rupee 277,16
THB Thai Baht 32,91
VND Vietnamese Dong 25.934,31