Thái Lan ký thỏa thuận gạo với Nam Phi

Chính phủ Thái Lan sẽ ký thỏa thuận với Nam Phi để bán 300.000 tấn gạo trị giá 5,25 tỷ baht (khoảng 156 triệu đô la), Reuters đưa tin trích lời Bộ trưởng Thương mại Thái Lan.

Thỏa thuận này được cho là sẽ được ký vào tháng tới.

Thái Lan cũng đang đàm phán với Trung Quốc để bán 280.000 tấn gạo như một phần trong nỗ lực giảm nguồn cung gạo dư thừa trong nước.

Nguồn: www.oryza.com

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
29/06/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 495 505
Jasmine 508 512
100% tấm 346 350
Thái Lan 5% tấm 480 484
100% tấm 410 414
Ấn Độ 5% tấm 349 353
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 401 405
100% tấm 321 325
Miến Điện 5% tấm 455 459
Từ ngày 18/06/2026-25/06/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.250 6.082 39
Lúa thường 5.850 5.768 50
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.492 125
Lứt loại 2 9.650 8.943 286
Xát trắng loại 1 11.650 11.370 40
Xát trắng loại 2 10.250 10.205 5
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.900 7.782 32
Cám xát/lau 8.000 7.704 7

Tỷ giá

29/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,80
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 17.870,42
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 61,30
KRW South Korean Won 1.535,66
JPY Yên Nhật Bản 161,74
INR Indian Rupee 94,47
MMK Burmese Kyat 2.099,65
PKR Pakistani Rupee 278,21
THB Thai Baht 33,38
VND Vietnamese Dong 26.298,68