Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 7/2021

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%)
Angola 256 102.200 0,06%
Australia 2.039 1.345.753 0,44%
Bangladesh 54 33.750 0,01%
Cuba 30.450 15.599.840 6,55%
Chile 51 40.383 0,01%
China 62.508 29.594.393 13,45%
France 163 110.597 0,04%
Ghana 61.427 36.887.737 13,22%
Hongkong 5.050 3.122.493 1,09%
Indonesia 6.359 3.046.539 1,37%
Ivory Coast 62.989 32.353.947 13,55%
Laos 771 367.201 0,17%
Malaysia 15.569 7.243.011 3,35%
Mozambique 3.385 1.952.875 0,73%
Netherlands 540 367.337 0,12%
Papua New Guinea 2.138 1.030.391 0,46%
Poland 214 151.342 0,05%
Philippines 177.754 85.884.256 38,24%
Russia 132 93.403 0,03%
Saudi Arabia 1.464 1.053.902 0,31%
Singapore 7.359 4.328.223 1,58%
South Africa 74 55.035 0,02%
Spain 49 33.456 0,01%
Taiwan 700 403.734 0,15%
Tanzania 208 126.880 0,04%
Turkey 27 24.624 0,01%
United Arab Emirates 4.342 2.901.027 0,93%
United States of America 788 523.462 0,17%
Các nước khác 17.932 11.375.810 3,86%
TỔNG CỘNG 464.792 240.153.601 100,00%
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Previous
Next

Từ ngày 11/08/2022-18/08/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       5.650        5.457  +21 
Lúa thường tại kho       6.950        6.429  +4 
Lứt loại 1       8.550        8.358  -86 
Xát trắng loại 1        9.150        8.813  -119 
5% tấm       9.200        8.864  -68 
15% tấm       8.850        8.667  -75 
25% tấm       8.650        8.417  -92 
Tấm 1/2       8.400        8.207  -7 
Cám xát/lau       8.200        8.032  -118 

Tỷ giá

Ngày 26/08/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,87
EUR Euro 1,00
IDR Indonesian Rupiah 14810,71
INR Indian Rupee 4,47
MMK Burmese Kyat 56,11
MYR Malaysian Ringgit 79,87
PHP Philippine Peso 2099,22
PKR Pakistani Rupee 220,52
THB Thai Baht 36,12
VND Vietnamese Dong 23346,89