Thị trường xuất khẩu gạo Việt Nam tháng 10/2021

Thị trường Số lượng (tấn) Trị giá (USD/tấn) Chiếm (%)
Angola 126 71.390 0,02%
Australia 3.587 2.445.731 0,58%
Bangladesh 188 101.422 0,03%
Belgium 977 514.879 0,16%
Chile 81 55.728 0,01%
China 78.959 36.165.187 12,77%
Cuba 42.452 23.225.513 6,87%
East Timor 338 190.508 0,05%
France 800 573.459 0,13%
Ghana 68.188 41.825.238 11,03%
Hongkong 5.679 3.381.291 0,92%
Indonesia 14.586 6.955.233 2,36%
Ivory Coast 31.400 15.027.400 5,08%
Laos 1.412 703.299 0,23%
Malaysia 18.986 8.441.001 3,07%
Mozambique 7.063 3.848.453 1,14%
Netherlands 1.135 752.778 0,18%
Papua New Guinea 9.810 4.277.432 1,59%
Philippines 275.386 137.133.483 44,55%
Poland 1.383 864.093 0,22%
Russia 581 444.544 0,09%
Saudi Arabia 2.974 2.139.951 0,48%
Senegal 235 139.120 0,04%
Singapore 7.091 4.169.771 1,15%
South Africa 278 196.285 0,04%
Spain 95 70.914 0,02%
Taiwan 637 306.000 0,10%
Tanzania 1.000 724.160 0,16%
Turkey 26 24.270 0,00%
Ukraine 76 42.559 0,01%
United Arab Emirates 4.424 2.858.401 0,72%
United States of America 1.684 1.478.657 0,27%
Các nước khác 36.525 22.793.178 5,91%
TỔNG CỘNG 618.162 321.941.327 100,00%
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần 2 năm 2020
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Cuộc thi gạo ngon Việt Nam lần I năm 2019
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Hội thảo giao thương xuất khẩu gạo Việt Nam - Hongkong
Previous
Next

Từ ngày 11/08/2022-18/08/2022
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       5.650        5.457  +21 
Lúa thường tại kho       6.950        6.429  +4 
Lứt loại 1       8.550        8.358  -86 
Xát trắng loại 1        9.150        8.813  -119 
5% tấm       9.200        8.864  -68 
15% tấm       8.850        8.667  -75 
25% tấm       8.650        8.417  -92 
Tấm 1/2       8.400        8.207  -7 
Cám xát/lau       8.200        8.032  -118 

Tỷ giá

Ngày 26/08/2022
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,87
EUR Euro 1,00
IDR Indonesian Rupiah 14810,71
INR Indian Rupee 4,47
MMK Burmese Kyat 56,11
MYR Malaysian Ringgit 79,87
PHP Philippine Peso 2099,22
PKR Pakistani Rupee 220,52
THB Thai Baht 36,12
VND Vietnamese Dong 23346,89